Đọc hiểu

Đi tàu hỏa (坐火车旅行)

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
放假朋友火车上海玩儿。火车站很多我们很长火车很快北京上海只要四个半小时火车窗外风景很漂亮我们上海以后宾馆行李然后外滩夜景。上海夜景,灯光五颜六色

Bản dịch tiếng Việt:

Được nghỉ rồi, tôi và bạn đi tàu hỏa đến Thượng Hải chơi.

Ga tàu rất đông người, chúng tôi xếp hàng rất lâu mới mua được vé.

Tàu rất nhanh, từ Bắc Kinh đến Thượng Hải chỉ mất bốn tiếng rưỡi.

Trên tàu tôi ngắm phong cảnh bên ngoài cửa sổ, rất đẹp.

Đến Thượng Hải rồi, chúng tôi đến khách sạn để hành lý trước, rồi đi Ngoại Than ngắm cảnh đêm.

Cảnh đêm Thượng Hải thật đẹp, ánh đèn rực rỡ sắc màu.