Đọc hiểu

Đi khám răng (去看牙齿)

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
昨天妈妈带我去牙医牙医检查牙齿一颗治好那颗虽然一点儿但是现在好多牙医告诉每天两次不要多糖。以后我会好好保护牙齿

Bản dịch tiếng Việt:

Hôm qua tôi đau răng, mẹ đưa tôi đi khám nha sĩ.

Nha sĩ kiểm tra răng tôi, nói tôi có một chiếc răng bị hỏng.

Bác sĩ chữa cho tôi chiếc răng đó. Tuy hơi đau, nhưng bây giờ đỡ nhiều rồi.

Nha sĩ dặn tôi, mỗi ngày phải đánh răng hai lần, không được ăn nhiều kẹo.

Tôi nói vâng, sau này tôi sẽ bảo vệ răng thật tốt.