Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
Đọc hiểu

Buổi tụ tập cuối tuần (周末聚会)

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
她说要来北京旅行。她坐火车来,星期六早上到北京。让我去车站接她。星期六我休息,正好可以开车去车站接她了。朋友在电话里说。她这次来北京想看看北京的名胜古迹,还想了解一些老北京的风土人情。我打算陪她去颐和园、故宫、长城、。明十三陵,还要去天坛公园、。

Bản dịch tiếng Việt:

Cô ấy nói sẽ đến Bắc Kinh du lịch.

Cô ấy đi tàu đến, sáng thứ Bảy đến Bắc Kinh.

Món quà này có ý nghĩa rất đặc biệt, vì được mua ở Bắc Kinh vào đúng ngày cuối tuần.

Thứ Bảy tôi nghỉ, vừa hay có thể lái xe đến ga đón cô ấy.

Bạn tôi nói qua điện thoại.

Lần này đến Bắc Kinh cô ấy muốn thăm các di tích nổi tiếng,

Và cũng muốn tìm hiểu một số phong tục của người Bắc Kinh xưa.

Tôi dự định sẽ đi cùng cô ấy đến Di Hòa Viên, Tử Cấm Thành, Vạn Lý Trường Thành,

Thập Tam Lăng, và còn đi đến công viên Thiên Đàn,