Điền từ vào chỗ trống
Thực hành "Động từ + 错" (练习“动词+错”)
1 / 16
Hoàn thành câu:
的口语,老师我们练习“动词+错”的用法,比如看错、听错、买错等等。
🇻🇳 Hôm qua trong giờ khẩu ngữ, cô giáo cho chúng tôi luyện tập cách dùng "động từ + 错" (sai), ví dụ như nhìn sai, nghe nhầm, mua nhầm...