Hi HSK
Học Tiếng Trung
Luyện nói
TALK
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Tải app
Tải ứng dụng di động
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Bài 15
Đọc hiểu
Bài đọc hiểu
Điền từ
Chép chính tả
Sắp xếp
Luyện dịch
Phát âm
📚
Đọc hiểu
Đọc hiểu tổng hợp (Bài 1 - 15)
Nghe toàn bộ
Xem video
Từ vựng
Giọng nữ
Giọng nam
Chú thích:
Từ vựng
đã lưu sổ tay
Từ vựng
trả lời sai
Từ vựng
vừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
wǒ
我
shì
是
běi
jīng
北
京
yǔ
yán
语
言
dà
xué
大
学
de
的
liú
xué
shēng
留
学
生
Tôi là du học sinh Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh
wǒ
jiā
我
家
yǒu
有
sì
kǒu
四
口
rén
人
,
bà
ba
爸
爸
、
mā
ma
妈
妈
、
jiě
jie
姐
姐
hé
和
wǒ
我
Nhà tôi có bốn người: bố, mẹ, chị gái và tôi
bà
ba
爸
爸
shì
是
yì
jiā
一
家
yī
yuàn
医
院
de
的
dà
fū
大
夫
,
měi
tiān
每
天
gōng
zuò
工
作
dōu
都
hěn
很
máng
忙
Bố là bác sĩ của một bệnh viện, mỗi ngày làm việc đều rất bận
mā
ma
妈
妈
bù
不
gōng
zuò
工
作
,
zài
jiā
在
家
zuò
做
jiā
wù
家
务
Mẹ không đi làm, ở nhà làm việc nhà
jiě
jie
姐
姐
shì
是
yì
jiā
一
家
yín
háng
银
行
de
的
zhí
yuán
职
员
,
gōng
zuò
工
作
yě
也
hěn
很
máng
忙
Chị gái là nhân viên của một ngân hàng, công việc cũng rất bận
jīn
tiān
今
天
xià
kè
hòu
下
课
后
,
wǒ
我
hé
和
jiār
én
家
人
qù
去
chāo
shì
超
市
Hôm nay sau khi tan học, tôi và gia đình đi siêu thị
jiào
xué
lóu
教
学
楼
qián
biān
前
边
de
的
zì
xíng
chē
自
行
车
hěn
duō
很
多
,
wǒ
yào
我
要
zhǎo
找
zì
jǐ
自
己
de
的
zì
xíng
chē
自
行
车
Xe đạp ở phía trước tòa giảng đường rất nhiều, tôi phải tìm xe đạp của mình
wǒ
我
de
的
zì
xíng
chē
自
行
车
shì
是
lán
sè
蓝
色
de
的
,
shì
是
xīn
新
de
的
,
bú
shì
不
是
jiù
旧
de
的
Xe đạp của tôi màu xanh da trời, là xe mới, không phải xe cũ
wǒ
我
zhǎo
找
le
了
hěn
很
cháng
shí
jiān
长
时
间
,
hūr
án
忽
然
kàn
jiàn
看
见
le
了
zì
jǐ
自
己
de
的
chē
车
Tôi tìm rất lâu, bỗng nhiên nhìn thấy xe của mình
ā
啊
,
wǒ
我
de
的
zì
xíng
chē
自
行
车
zài
在
nà
那
儿
ne
呢
!
A, xe đạp của tôi ở đằng kia kìa!
wǒ
我
qí
chē
qù
骑
车
去
chāo
shì
超
市
Tôi đạp xe đi siêu thị
chāo
shì
超
市
hěn
dà
很
大
,
yǒu
有
hěn
duō
很
多
rén
人
Siêu thị rất lớn, có rất nhiều người
wǒ
men
我
们
mǎi
买
le
了
hěn
duō
很
多
xīn
xiān
新
鲜
de
的
shuǐ
guǒ
水
果
hé
和
shū
cài
蔬
菜
,
yǒu
有
píng
guǒ
苹
果
、
xiāng
jiāo
香
蕉
、
tǔ
dòu
土
豆
hé
和
xī
hóng
shì
西
红
柿
Chúng tôi đã mua nhiều trái cây và rau củ tươi, có táo, chuối, khoai tây và cà chua
wǒ
men
我
们
hái
还
mǎi
买
le
了
yì
xiē
一
些
yú
鱼
、
miàn
bāo
面
包
hé
和
niú
nǎi
牛
奶
Chúng tôi cũng mua thêm một ít cá, bánh mì và sữa
wǒ
men
我
们
mǎi
买
le
了
yì
xiē
一
些
líng
shí
零
食
,
yǒu
有
qiǎo
kè
lì
巧
克
力
hé
和
shǔ
piàn
薯
片
Chúng tôi mua một ít đồ ăn vặt, có sô-cô-la và khoai tây chiên
fù
kuǎn
付
款
de
的
shí
hòu
时
候
,
wǒ
men
我
们
děng
等
le
了
hěn
很
cháng
shí
jiān
长
时
间
Khi thanh toán tiền, chúng tôi phải chờ đợi rất lâu
jīn
tiān
今
天
zài
在
chāo
shì
超
市
hěn
很
máng
忙
,
dàn
但
wǒ
men
我
们
mǎi
买
le
了
hěn
duō
很
多
hǎo
好
dōng
xi
东
西
,
huí
jiā
回
家
wǒ
men
我
们
hěn
很
gāo
xìng
高
兴
Hôm nay ở siêu thị bận rộn quá, nhưng chúng tôi mua được nhiều đồ tốt, trên đường về nhà chúng tôi rất vui