Hi HSK
Học Tiếng Trung
Luyện nói
TALK
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Tải app
Tải ứng dụng di động
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Bài 18
Đọc hiểu
Bài đọc hiểu
Điền từ
Chép chính tả
Sắp xếp
Luyện dịch
Phát âm
📚
Đọc hiểu
Đọc hiểu tổng hợp (Bài 1 - 18)
Nghe toàn bộ
Xem video
Từ vựng
Giọng nữ
Giọng nam
Chú thích:
Từ vựng
đã lưu sổ tay
Từ vựng
trả lời sai
Từ vựng
vừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
wǒ
我
de
的
sù
shè
宿
舍
bú
不
tài
ān
jìng
太
安
静
,
suǒ
yǐ
所
以
xià
wǔ
下
午
wǒ
cháng
qù
我
常
去
tú
shū
guǎn
图
书
馆
xué
xí
学
习
Ký túc xá của tôi không yên tĩnh lắm, nên buổi chiều tôi thường đến thư viện học
zài
在
nà
那
儿
kàn
shū
看
书
,
kàn
看
zhōng
wén
中
文
zá
zhì
杂
志
Ở đó đọc sách, xem tạp chí tiếng Trung
yǒu
shí
hòu
有
时
候
shàng
wǎng
上
网
gēn
跟
péng
yǒu
朋
友
liáo
tiān
聊
天
Thỉnh thoảng lên mạng trò chuyện với bạn bè
jīn
tiān
xià
wǔ
今
天
下
午
,
wǒ
我
zhèng
zài
正
在
fáng
jiān
房
间
lǐ
里
tīng
听
kè
wén
课
文
lù
yīn
录
音
,
yí
wèi
一
位
tóng
xué
同
学
lái
来
zhǎo
找
wǒ
我
Chiều nay, tôi đang ở trong phòng nghe ghi âm bài học thì một bạn học đến tìm tôi
tā
她
shuō
说
xià
wǔ
下
午
qù
去
shū
diàn
书
店
mǎi
买
shū
书
,
wèn
问
wǒ
我
xiǎng
想
bù
xiǎng
不
想
yì
qǐ
一
起
qù
去
Bạn ấy nói buổi chiều đi hiệu sách mua sách, hỏi tôi có muốn đi cùng không
wǒ
我
yě
也
zhèng
xiǎng
正
想
qù
去
shū
diàn
书
店
,
xiǎng
想
mǎi
买
yì
běn
一
本
zá
zhì
杂
志
Tôi cũng đang muốn đi hiệu sách, muốn mua một cuốn tạp chí
jīn
tiān
今
天
xīng
qī
liù
星
期
六
,
zuò
chē
坐
车
tài
jǐ
太
挤
,
shū
diàn
书
店
bù
yuǎn
不
远
,
wǒ
men
我
们
qí
chē
qù
骑
车
去
Hôm nay thứ Bảy, đi xe quá đông, hiệu sách không xa, chúng tôi đạp xe đi
zài
在
lù
shàng
路
上
,
tóng
xué
同
学
duì
对
wǒ
我
shuō
说
,
tā
她
míng
tiān
明
天
yào
要
hé
和
dài
biǎo
tuán
代
表
团
yì
qǐ
一
起
qù
去
shàng
hǎi
上
海
dāng
当
fān
yì
翻
译
Trên đường, bạn học nói với tôi rằng ngày mai bạn ấy phải đi Thượng Hải làm phiên dịch cùng đoàn đại biểu
zuò
fēi
jī
坐
飞
机
qù
去
,
bā
hào
八
号
huí
lái
回
来
Đi bằng máy bay, ngày mùng 8 về
tā
她
shuō
说
sù
shè
宿
舍
lǐ
里
de
的
huā
花
méi
rén
没
人
jiāo
浇
Bạn ấy nói hoa trong ký túc xá không có ai tưới
wèn
问
wǒ
我
:
wǒ
我
bù
不
zài
在
de
的
shí
hou
时
候
,
bāng
帮
wǒ
我
jiāo
浇
yí
xià
一
下
huā
儿
花
,
xíng
行
ma
吗
?
Hỏi tôi: "Lúc mình không ở đây, giúp mình tưới hoa một chút được không?"
wǒ
我
shuō
说
:
xíng
行
,
méi
没
wèn
tí
问
题
,
wǒ
我
bāng
帮
nǐ
你
jiāo
huā
浇
花
Tôi nói: "Được chứ, không vấn đề gì, mình sẽ giúp cậu tưới hoa"