Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
📚
Đọc hiểu

Đọc hiểu tổng hợp (Bài 1 - 18)

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
wǒ我de的sù shè宿舍bú不tài ān jìng太安静,suǒ yǐ所以xià wǔ下午wǒ cháng qù我常去tú shū guǎn图书馆xué xí学习
Ký túc xá của tôi không yên tĩnh lắm, nên buổi chiều tôi thường đến thư viện học
zài在nà那儿kàn shū看书,kàn看zhōng wén中文zá zhì杂志
Ở đó đọc sách, xem tạp chí tiếng Trung
yǒu shí hòu有时候shàng wǎng上网gēn跟péng yǒu朋友liáo tiān聊天
Thỉnh thoảng lên mạng trò chuyện với bạn bè
jīn tiān xià wǔ今天下午,wǒ我zhèng zài正在fáng jiān房间lǐ里tīng听kè wén课文lù yīn录音,yí wèi一位tóng xué同学lái来zhǎo找wǒ我
Chiều nay, tôi đang ở trong phòng nghe ghi âm bài học thì một bạn học đến tìm tôi
tā她shuō说xià wǔ下午qù去shū diàn书店mǎi买shū书,wèn问wǒ我xiǎng想bù xiǎng不想yì qǐ一起qù去
Bạn ấy nói buổi chiều đi hiệu sách mua sách, hỏi tôi có muốn đi cùng không
wǒ我yě也zhèng xiǎng正想qù去shū diàn书店,xiǎng想mǎi买yì běn一本zá zhì杂志
Tôi cũng đang muốn đi hiệu sách, muốn mua một cuốn tạp chí
jīn tiān今天xīng qī liù星期六,zuò chē坐车tài jǐ太挤,shū diàn书店bù yuǎn不远,wǒ men我们qí chē qù骑车去
Hôm nay thứ Bảy, đi xe quá đông, hiệu sách không xa, chúng tôi đạp xe đi
zài在lù shàng路上,tóng xué同学duì对wǒ我shuō说,tā她míng tiān明天yào要hé和dài biǎo tuán代表团yì qǐ一起qù去shàng hǎi上海dāng当fān yì翻译
Trên đường, bạn học nói với tôi rằng ngày mai bạn ấy phải đi Thượng Hải làm phiên dịch cùng đoàn đại biểu
zuò fēi jī坐飞机qù去,bā hào八号huí lái回来
Đi bằng máy bay, ngày mùng 8 về
tā她shuō说sù shè宿舍lǐ里de的huā花méi rén没人jiāo浇
Bạn ấy nói hoa trong ký túc xá không có ai tưới
wèn问wǒ我:wǒ我bù不zài在de的shí hou时候,bāng帮wǒ我jiāo浇yí xià一下huā儿花,xíng行ma吗?
Hỏi tôi: "Lúc mình không ở đây, giúp mình tưới hoa một chút được không?"
wǒ我shuō说:xíng行,méi没wèn tí问题,wǒ我bāng帮nǐ你jiāo huā浇花
Tôi nói: "Được chứ, không vấn đề gì, mình sẽ giúp cậu tưới hoa"