Hi HSK
Học Tiếng Trung
Luyện nói
TALK
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Tải app
Tải ứng dụng di động
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
综合终极测验 (1) – Đề thi cuối cấp số 1 – Giáo trình Hán ngữ Quyển 3 (HSK 3)
Đọc hiểu
Bài đọc hiểu
Điền từ
Chép chính tả
Sắp xếp
Luyện dịch
Phát âm
📚
Đọc hiểu
综合终极测验 (1) – Đề thi cuối cấp số 1 – Giáo trình Hán ngữ Quyển 3 (HSK 3)
Nghe toàn bộ
Xem video
Từ vựng
Giọng nữ
Giọng nam
Chú thích:
Từ vựng
đã lưu sổ tay
Từ vựng
trả lời sai
Từ vựng
vừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
qiū
tiān
秋
天
shì
是
běi
jīng
北
京
zuì
měi
最
美
de
的
jì
jié
季
节
,
tiān
qì
天
气
jì
既
bù
不
lěng
冷
yě
也
bù
不
rè
热
,
fēi
cháng
非
常
shū
fú
舒
服
。
Mùa thu là mùa đẹp nhất ở Bắc Kinh, thời tiết vừa không lạnh vừa không nóng, vô cùng dễ chịu.
shàng
上
gè
个
zhōu
mò
周
末
,
wǒ
men
我
们
bān
班
zǔ
zhī
组
织
liú
xué
shēng
留
学
生
yì
qǐ
一
起
qù
去
xiāng
shān
香
山
pá
shān
爬
山
kàn
看
hóng
yè
红
叶
。
Cuối tuần trước, lớp chúng tôi tổ chức cho lưu học sinh cùng đi Hương Sơn leo núi ngắm lá đỏ.
suī
rán
虽
然
shān
lù
山
路
yǒu
有
yì
diǎn
ér
一
点
儿
dǒu
陡
,
dàn
shì
但
是
dà
jiā
大
家
dōu
都
jiān
chí
坚
持
pá
爬
dào
到
le
了
shān
dǐng
山
顶
。
Tuy đường núi hơi dốc một chút, nhưng mọi người đều kiên trì leo lên tới đỉnh núi.
zhàn
站
zài
在
shān
dǐng
山
顶
wǎng
xià
往
下
kàn
看
,
màn
shān
biàn
yě
漫
山
遍
野
de
的
hóng
yè
红
叶
xiàng
像
huǒ
火
yī
yàng
一
样
piào
liàng
漂
亮
,
wǒ
men
我
们
pāi
拍
le
了
hěn
duō
很
多
zhào
piān
照
片
。
Đứng trên đỉnh núi nhìn xuống, lá đỏ khắp núi đồi đẹp như lửa, chúng tôi đã chụp rất nhiều bức ảnh.
xīng
qī
tiān
星
期
天
wǎn
shàng
晚
上
,
wáng
lǎo
shī
王
老
师
hái
还
dài
带
wǒ
men
我
们
qù
去
jù
yuàn
剧
院
kàn
看
le
了
yī
cháng
一
场
jīng
cǎi
精
彩
de
的
jīng
jù
京
剧
yǎn
chū
演
出
。
Tối Chủ nhật, cô Vương còn dẫn chúng tôi đến nhà hát xem một buổi biểu diễn Kinh kịch đặc sắc.
suī
rán
虽
然
wǒ
我
yǐ
qián
以
前
cóng
lái
从
来
méi
没
kàn
guò
看
过
jīng
jù
京
剧
,
dàn
shì
但
是
kàn
dào
看
到
yǎn
yuán
演
员
jīng
měi
精
美
de
的
fú
zhuāng
服
装
hé
和
dòng
zuò
动
作
,
wǒ
我
jué
de
觉
得
tè
bié
特
别
yǒu
yì
si
有
意
思
。
Tuy trước đây tôi chưa từng xem Kinh kịch bao giờ, nhưng khi thấy trang phục đẹp mắt và động tác của diễn viên, tôi cảm thấy vô cùng thú vị.
huí
dào
回
到
sù
shè
宿
舍
yǐ
hòu
以
后
,
wǒ
chá
我
查
le
了
hàn
yuè
汉
越
cí
diǎn
词
典
,
bǎ
把
zhè
cì
这
次
nán
wàng
难
忘
de
的
jīng
lì
经
历
xiě
chéng
写
成
le
了
yī
piān
一
篇
zhōng
wén
中
文
zuò
wén
作
文
。
Sau khi về tới ký túc xá, tôi tra từ điển Hán - Việt, viết trải nghiệm khó quên lần này thành một bài văn tiếng Trung.
lǎo
shī
老
师
kàn
看
le
了
wǒ
我
de
的
zuò
wén
作
文
yǐ
hòu
以
后
,
biǎo
yáng
表
扬
wǒ
我
hàn
yǔ
汉
语
shuǐ
píng
水
平
tí
gāo
提
高
dé
得
hěn
kuài
很
快
。
Sau khi cô giáo đọc bài văn của tôi, cô khen trình độ tiếng Hán của tôi nâng cao rất nhanh.