Hi HSK
Học Tiếng Trung
Luyện nói
TALK
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Tải app
Tải ứng dụng di động
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Bài 21
Đọc hiểu
Bài đọc hiểu
Điền từ
Chép chính tả
Sắp xếp
Luyện dịch
Phát âm
📚
Đọc hiểu
Đọc hiểu tổng hợp (Bài 1 - 21)
Nghe toàn bộ
Xem video
Từ vựng
Giọng nữ
Giọng nam
Chú thích:
Từ vựng
đã lưu sổ tay
Từ vựng
trả lời sai
Từ vựng
vừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
wǒ
我
shì
是
yí
gè
一
个
lái
zì
来
自
jiān
á
dà
加
拿
大
de
的
liú
xué
shēng
留
学
生
,
zài
在
dà
xué
大
学
xué
xí
学
习
hàn
yǔ
汉
语
Tôi là một du học sinh đến từ Canada, đang học tiếng Trung ở trường đại học
wǒ
我
xué
xí
学
习
hěn
很
nǔ
lì
努
力
Tôi học tập rất chăm chỉ
wǒ
我
měi
tiān
每
天
zǎo
shàng
早
上
chà
差
shí
fēn
十
分
qī
diǎn
七
点
qǐ
chuáng
起
床
,
fù
xí
复
习
shēng
cí
生
词
hé
和
yǔ
fǎ
语
法
,
jì
记
shēng
cí
生
词
,
dú
读
kè
wén
课
文
Mỗi ngày gần 7 giờ sáng tôi thức dậy, ôn tập từ mới và ngữ pháp, ghi nhớ từ mới, đọc bài học
zhōng
wǔ
中
午
zài
在
shí
táng
食
堂
chī
吃
wǔ
fàn
午
饭
,
xià
wǔ
下
午
méi
yǒu
没
有
kè
课
de
的
shí
hou
时
候
,
wǒ
我
常
去
tú
shū
guǎn
图
书
馆
zuò
做
liàn
xí
练
习
、
kàn
shū
看
书
Buổi trưa ăn trưa tại căng tin, buổi chiều lúc không có lớp, tôi thường đi thư viện làm bài tập, đọc sách
xià
wǔ
下
午
sì
diǎn
四
点
bàn
半
,
wǒ
我
qù
去
cāo
chǎng
操
场
duàn
liàn
shēn
tǐ
锻
炼
身
体
,
pǎo
bù
跑
步
Lúc 4 giờ 30 chiều, tôi đến sân tập thể dục, chạy bộ
jīn
tiān
今
天
xīng
qī
liù
星
期
六
,
shì
是
wǒ
我
de
的
shēng
rì
生
日
Hôm nay thứ Bảy, là sinh nhật tôi
wǒ
我
wǎn
shàng
晚
上
zài
在
sù
shè
宿
舍
jǔ
xíng
举
行
shēng
rì
生
日
wǎn
huì
晚
会
Buổi tối tôi tổ chức tiệc sinh nhật tại ký túc xá
wǒ
men
我
们
bān
班
de
的
tóng
xué
同
学
hé
和
jǐ
gè
几
个
zhōng
guó
中
国
péng
yǒu
朋
友
dōu
都
lái
来
cān
jiā
参
加
Các bạn cùng lớp và một số người bạn Trung Quốc đều tham gia
zhè
lǐ
这
里
de
的
dōng
tiān
冬
天
hěn
很
lěng
冷
,
wǒ
我
hái
还
méi
yǒu
没
有
yǔ
róng
fú
羽
绒
服
,
xiǎng
想
qù
去
mǎi
买
yí
jiàn
一
件
Mùa đông ở đây rất lạnh, tôi vẫn chưa có áo phao lông vũ, muốn đi mua một chiếc
péng
yǒu
朋
友
shuō
说
yǒu
有
yì
jiā
一
家
shāng
diàn
商
店
,
nà
lǐ
那
里
de
的
yī
fú
衣
服
yòu
又
hǎo
好
yòu
又
pián
yi
便
宜
Bạn tôi nói có một cửa hàng, quần áo ở đó vừa tốt vừa rẻ
dàn
shì
但
是
tā
他
jīn
tiān
今
天
yào
要
qù
去
jī
chǎng
机
场
jiē
接
yí
gè
一
个
lái
来
lǚ
xíng
旅
行
de
的
péng
yǒu
朋
友
,
bù
néng
不
能
gēn
跟
wǒ
我
yì
qǐ
一
起
qù
去
Nhưng hôm nay cậu ấy phải ra sân bay đón một người bạn đến du lịch, không thể đi cùng tôi
wǒ
我
de
的
tóng
xué
同
学
tīng
shuō
听
说
wǒ
yào
我
要
qù
去
mǎi
买
yī
fú
衣
服
,
shuō
说
:
wǒ
我
yě
也
xiǎng
想
mǎi
买
yǔ
róng
fú
羽
绒
服
,
wǒ
我
gēn
跟
nǐ
你
yì
qǐ
一
起
qù
去
,
hǎo
好
ma
吗
?
Bạn học của tôi nghe nói tôi muốn đi mua quần áo liền nói: "Tôi cũng muốn mua áo lông vũ. Tôi đi cùng bạn nhé?"
wǒ
我
shuō
说
:
dāngr
án
当
然
hǎo
好
a
啊
!
wǒ
men
我
们
yì
qǐ
一
起
qù
去
shāng
diàn
商
店
,
wǒ
我
mǎi
买
le
了
yí
jiàn
一
件
yǔ
róng
fú
羽
绒
服
Tôi nói: "Tất nhiên rồi!" Chúng tôi cùng đi đến cửa hàng, tôi đã mua một chiếc áo lông vũ
wǎn
shàng
晚
上
,
péng
yu
朋
友
men
们
dōu
都
lái
来
wǒ
我
de
的
sù
shè
宿
舍
,
zhù
祝
wǒ
我
shēng
rì
kuài
lè
生
日
快
乐
Buổi tối, mọi người đến ký túc xá của tôi, chúc tôi sinh nhật vui vẻ
tóng
xué
men
同
学
们
sòng
送
wǒ
我
hěn
duō
很
多
lǐ
wù
礼
物
Bạn học tặng tôi rất nhiều quà
yí
gè
一
个
zhōng
guó
中
国
péng
yǒu
朋
友
sòng
送
wǒ
我
yì
zhī
一
只
wán
jù
玩
具
xiǎo
gǒu
小
狗
,
tā
她
shuō
说
wǒ
我
shì
是
shǔ
gǒu
属
狗
de
的
Một người bạn Trung Quốc tặng tôi một con chó đồ chơi, cô ấy nói tôi thuộc tuổi Tuất
wǒ
我
bù
不
dǒng
懂
shén
me
什
么
shì
是
shǔ
gǒu
属
狗
de
的
,
tā
她
shuō
说
wǒ
我
shì
是
gǒu
狗
nián
年
chū
shēng
出
生
de
的
,
suǒ
yǐ
所
以
shǔ
gǒu
属
狗
Tôi không hiểu "tuổi Tuất" là gì, cô ấy nói tôi sinh vào năm Tuất nên thuộc tuổi Tuất
wǒ
我
jué
de
hěn
yǒu
觉
得
很
有
yì
si
意
思
Tôi thấy điều đó rất thú vị
zài
在
wǎn
huì
晚
会
shàng
上
,
wǒ
men
我
们
yì
qǐ
一
起
chàng
gē
唱
歌
,
chī
吃
dàng
āo
蛋
糕
,
wán
de
玩
得
dōu
都
hěn
很
gāo
xìng
高
兴
Trong bữa tiệc, chúng tôi cùng nhau hát, ăn bánh ngọt và chơi rất vui
wǎn
shàng
晚
上
shí
yī
diǎn
duō
十
一
点
多
,
wǒ
我
shuì
jiào
睡
觉
Hơn 11 giờ tối, tôi đi ngủ