Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
📚
Đọc hiểu

Đọc hiểu tổng hợp (Bài 1 - 24)

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
xīng qī tiān星期天,wǒ我yì gè一个rén qù人去chéng lǐ城里wán玩儿
Chủ nhật, tôi đi chơi một mình ở thành phố
huí回xué xiào学校de的shí hòu时候,yǐ jīng已经hěn wǎn很晚le了
Khi cần quay trở lại trường, đã rất muộn rồi
wǒ我mí lù迷路le了,bù不zhī dào知道gōng gòng qì chē公共汽车zhàn站zài在nǎ哪儿
Tôi đã lạc đường, không biết trạm xe buýt ở đâu
wǒ我wèn问yí gè一个rén人,tā他shuō说tā他bú shì不是běi jīng北京rén人,bù不zhī dào知道
Tôi hỏi một người, người đó nói không phải người Bắc Kinh, không biết
zhè shí hòu这时候lái来le了yí liàng一辆chū zū chē出租车,sī jī司机wèn问wǒ我:xiǎo jiě小姐,nǐ你qù去nǎ哪儿?
Lúc đó có một chiếc taxi đến, tài xế hỏi tôi: "Cô đi đâu?"
wǒ我shuō说:huí回xué xiào学校,néng能gào sù告诉wǒ我qù去yǔ yán语言dà xué大学zěn me怎么zǒu走ma吗?
Tôi nói: "Quay lại trường, bạn có thể chỉ cho tôi cách đi đến Đại học Ngôn ngữ không?"
tā他shuō说:shàng chē上车ba吧,wǒ我sòng送nǐ你huí回xué xiào学校
Anh ấy nói: "Lên xe đi, tôi sẽ chở bạn về trường"
wǒ我shuō说:duì bù qǐ对不起,wǒ我bú不zuò坐chū zū chē出租车,wǒ yào我要zuò坐gōng gòng qì chē公共汽车
Tôi nói: "Xin lỗi, tôi không đi taxi, tôi muốn đi xe buýt"
zhè shí hòu这时候,qián biān前边yǒu有jǐ gè几个xué shēng学生,wǒ我wèn问tā men他们qù去yǔ yán语言dà xué大学zěn me怎么zǒu走
Lúc này, có vài sinh viên ở phía trước, tôi hỏi họ làm thế nào để đến Đại học Ngôn ngữ
yí gè一个nán shēng男生shuō说:nǐ你shì是liú xué shēng留学生ba吧?nǐ你gēn跟wǒ men我们yī qǐ一起zǒu走ba吧,wǒ men我们shì是 北京大学de的
Một sinh viên nam nói: "Bạn là sinh viên du học phải không? Bạn đi cùng chúng tôi đi, chúng tôi là sinh viên Đại học Bắc Kinh"
nǐ men你们xué xiào学校jiù就zài在wǒ men我们xué xiào学校dōng biān东边
"Trường bạn nằm ở phía đông trường chúng tôi"
wǒ men我们yī qǐ一起dào到le了chē zhàn车站,tā men他们duì对wǒ我shuō说:cóng从zhèr这儿zuò坐 375 路车,jiù就kě yǐ可以dào到nǐ men你们xué xiào学校
Chúng tôi cùng họ đến trạm xe, họ nói với tôi: "Từ đây bạn lên xe số 375, sẽ đến được trường bạn"
shàng chē上车yǐ hòu以后,tā men他们gěi给wǒ我mǎi piào买票,wǒ我gěi给tā men他们qián钱,tā men他们bú yào不要
Sau khi lên xe, họ mua vé cho tôi, tôi đưa tiền cho họ, nhưng họ không nhận
nà gè那个nán shēng男生shuō说:suàn le ba算了吧,cái才yí kuài qián一块钱
Người sinh viên nam đó nói: "Thôi đi, chỉ một đồng thôi"
chē dào车到le了xué xiào学校mén kǒu门口,wǒ yào我要xià chē下车de的shí hòu时候,xiǎng想duì对tā men他们shuō说hěn duō很多huà话,kě shì可是wǒ我zhǐ huì只会shuō说xiè xie谢谢,zài jiàn再见
Khi xe đến cổng trường, lúc xuống xe tôi muốn nói nhiều điều với họ, nhưng tôi chỉ biết nói "Cảm ơn, tạm biệt"
huí dào回到xué xiào学校hòu后,wǒ xiǎng xué我想学tài jí quán太极拳,wǒ我yě也dǎ suàn打算xué chàng学唱jīng jù京剧
Trở về trường, tôi muốn học Thái Cực Quyền, cũng định học hát Kinh kịch
tīng shuō听说tǐ yù lǎo shī体育老师xià xīng qī下星期jiāo教tài jí quán太极拳,wǒ men我们jiù就qù去bào míng报名
Nghe nói giáo viên thể dục dạy Thái Cực Quyền tuần sau, chúng tôi liền đi đăng ký
lǎo shī老师shuō说cóng从xià下xīng qī yī星期一kāi shǐ开始shàng kè上课,shàng kè上课shí jiān时间shì是yī sān wǔ一三五xià wǔ下午
Giáo viên nói bắt đầu học từ thứ Hai tuần sau, thời gian học là chiều thứ Hai, Tư, Sáu
jīn tiān xià wǔ今天下午wǒ men我们yǒu有tài jí quán太极拳kè课
Chiều nay chúng tôi có lớp Thái Cực Quyền
dàn shì但是wǒ我de的tóng xué同学bù不shū fú舒服,fā shāo发烧,tóu téng头疼,kěn éng可能gǎn mào感冒le了
Nhưng bạn học của tôi không khỏe, sốt, đau đầu, có thể bị cảm cúm
tā她yào要qù去yī yuàn医院kàn bìng看病,ràng让wǒ我gěi给tā她qǐng jià请假
Bạn ấy phải đi bệnh viện khám bệnh, nhờ tôi xin nghỉ phép hộ
shàng kè上课de的shí hòu时候,lǎo shī老师wèn问tā她zěn me怎么méi没lái来,wǒ我gào sù告诉lǎo shī老师tā她bìng病le了,jīn tiān今天bù néng不能lái来shàng kè上课
Trong giờ học, giáo viên hỏi tại sao bạn ấy không đến, tôi nói với giáo viên rằng bạn ấy bị bệnh, hôm nay không thể đến lớp