Hi HSK
Học Tiếng Trung
Luyện nói
TALK
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Tải app
Tải ứng dụng di động
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Bài 27
Đọc hiểu
Bài đọc hiểu
Điền từ
Chép chính tả
Sắp xếp
Luyện dịch
Phát âm
📚
Đọc hiểu
Đọc hiểu tổng hợp (Bài 1 - 27)
Nghe toàn bộ
Xem video
Từ vựng
Giọng nữ
Giọng nam
Chú thích:
Từ vựng
đã lưu sổ tay
Từ vựng
trả lời sai
Từ vựng
vừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
qián
前
jǐ
tiān
几
天
wǒ
bìng
我
病
le
了
Mấy hôm trước tôi bị bệnh
wǒ
我
tóu
téng
头
疼
、
fā
shāo
发
烧
、
sǎng
zi
嗓
子
yě
也
téng
疼
,
bù
xiǎng
不
想
chī
吃
dōng
xī
东
西
,
wǎn
shàng
晚
上
ké
sòu
咳
嗽
de
得
hěn
很
lì
hài
厉
害
Tôi đau đầu, phát sốt, đau họng, không muốn ăn gì, buổi tối ho rất dữ dội
yīn
wèi
因
为
shēn
tǐ
身
体
bù
不
shū
fú
舒
服
,
wǒ
我
yí
gè
一
个
rén
人
zài
在
sù
shè
宿
舍
lǐ
里
,
gǎn
dào
感
到
hěn
很
jì
mò
寂
寞
,
hěn
xiǎng
jiā
很
想
家
Vì cơ thể không khỏe, tôi ở một mình trong ký túc xá, cảm thấy rất cô đơn, rất nhớ nhà
lǎo
shī
老
师
hé
和
tóng
xué
men
同
学
们
zhī
dào
知
道
wǒ
bìng
我
病
le
了
,
dōu
都
lái
kàn
来
看
wǒ
我
Giáo viên và các bạn học biết tôi bị bệnh đều đến thăm tôi
lǎo
shī
老
师
hái
gěi
还
给
wǒ
我
zuò
做
le
了
yì
wǎn
一
碗
miàn
tiáo
面
条
Cô giáo còn nấu cho tôi một bát mì
chī
吃
le
了
miàn
tiáo
面
条
,
wǒ
我
shēn
shàng
身
上
chū
出
le
了
hěn
duō
很
多
hàn
汗
,
xià
wǔ
下
午
jiù
就
bù
不
fā
shāo
发
烧
le
了
Ăn mì xong, người tôi toát ra rất nhiều mồ hôi, buổi chiều là hết sốt
dà
fū
大
夫
shuō
说
,
méi
guān
xi
没
关
系
,
chī
吃
le
了
yào
药
jiù
就
hǎo
好
le
了
Bác sĩ nói không sao, uống thuốc xong sẽ khỏe
jīn
tiān
xià
wǔ
今
天
下
午
,
bàn
gōng
shì
办
公
室
de
的
lǎo
shī
老
师
lái
来
zhǎo
找
wǒ
我
,
shuō
说
diàn
shì
tái
电
视
台
xiǎng
想
qǐng
请
liú
xué
shēng
留
学
生
qù
去
biǎo
yǎn
表
演
hàn
yǔ
汉
语
jié
mù
节
目
Chiều nay, giáo viên ở văn phòng đến tìm tôi, nói đài truyền hình muốn mời du học sinh đi biểu diễn chương trình tiếng Trung
wǒ
我
shuō
说
wǒ
我
bù
xíng
不
行
,
wǒ
我
hàn
yǔ
汉
语
shuō
说
de
得
bú
tài
hǎo
不
太
好
,
bú
huì
不
会
biǎo
yǎn
表
演
jié
mù
节
目
Tôi nói tôi không được, tôi nói tiếng Trung không tốt lắm, không biết biểu diễn chương trình
wǒ
我
shuō
说
wǒ
我
de
的
tóng
xué
同
学
xíng
行
,
tā
她
xué
de
学
得
hěn
很
hǎo
好
,
hàn
yǔ
汉
语
shuō
说
de
得
hěn
很
liú
lì
流
利
,
hái
huì
还
会
chàng
唱
jīng
jù
京
剧
Tôi nói bạn học của tôi được, bạn ấy học rất tốt, nói tiếng Trung rất trôi chảy, lại biết hát Kinh kịch
lǎo
shī
老
师
tīng
听
le
了
hěn
很
gāo
xìng
高
兴
,
shuō
说
qù
去
gēn
跟
tā
她
tán
tán
谈
谈
Giáo viên nghe xong rất vui, nói sẽ đi nói chuyện với bạn ấy
wǒ
men
我
们
bān
班
hái
yǒu
还
有
yí
gè
一
个
hǎo
好
tóng
xué
同
学
,
tā
她
xué
xí
学
习
fēi
cháng
非
常
nǔ
lì
努
力
Lớp chúng tôi còn có một bạn học tốt, bạn ấy học tập vô cùng chăm chỉ
kǎo
shì
考
试
dé
得
le
了
mǎn
fēn
满
分
,
ná
dào
拿
到
le
了
zuì
gāo
最
高
de
的
jiǎng
xué
jīn
奖
学
金
Kỳ thi đạt điểm tối đa, nhận được học bổng cao nhất
xià
xīng
qī
下
星
期
tā
她
jiù
yào
就
要
chū
guó
出
国
liú
xué
留
学
le
了
Tuần sau bạn ấy sẽ đi du học nước ngoài
wǒ
men
我
们
bān
班
de
的
tóng
xué
同
学
dōu
都
qù
去
kàn
看
tā
她
,
gěi
给
tā
她
sòng
xíng
送
行
Các bạn học trong lớp đều đến thăm và tiễn chân bạn ấy
jiàn
miàn
见
面
de
的
shí
hòu
时
候
,
dà
jiā
大
家
gāo
xìng
高
兴
de
得
yòu
又
shuō
说
yòu
又
xiào
笑
Khi gặp nhau, mọi người vui vẻ vừa nói vừa cười
dàn
shì
但
是
gēn
跟
tā
她
zài
jiàn
再
见
de
的
shí
hòu
时
候
,
tā
她
kū
哭
le
了
,
wǒ
我
yě
也
kū
哭
le
了
Nhưng lúc chia tay bạn ấy, bạn ấy khóc và tôi cũng khóc
huí
回
sù
shè
宿
舍
hòu
后
,
wǒ
我
shàng
wǎng
上
网
gěi
给
jiě
jie
姐
姐
fā
le
发
了
yì
fēng
一
封
yīmèi
伊
妹
儿
,
er
说
shuō
我
wǒ
在
zài
zhè
这
里
shēng
huó
生
活
de
得
hěn
很
hǎo
好
,
gǎn
dào
感
到
hěn
很
yú
kuài
愉
快
Sau khi về ký túc xá, tôi lên mạng gửi cho chị gái một bức thư điện tử, nói rằng tôi sống ở đây rất tốt, cảm thấy rất vui vẻ