Hi HSK
Học Tiếng Trung
Luyện nói
TALK
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Tải app
Tải ứng dụng di động
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Bài 30
Đọc hiểu
Bài đọc hiểu
Điền từ
Chép chính tả
Sắp xếp
Luyện dịch
Phát âm
📚
Đọc hiểu
Đọc hiểu tổng hợp (Bài 1 - 30)
Nghe toàn bộ
Xem video
Từ vựng
Giọng nữ
Giọng nam
Chú thích:
Từ vựng
đã lưu sổ tay
Từ vựng
trả lời sai
Từ vựng
vừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
wǒ
lái
我
来
zhōng
guó
中
国
yǐ
jīng
已
经
yì
nián
一
年
le
了
Tôi đến Trung Quốc đã được một năm rồi
wǒ
我
zài
在
zhè
lǐ
这
里
xué
xí
学
习
hàn
yǔ
汉
语
,
shēng
huó
生
活
de
得
hěn
很
hǎo
好
Tôi học tiếng Trung ở đây, cuộc sống rất tốt
zhè
lǐ
这
里
de
的
dōng
tiān
冬
天
hé
和
wǒ
men
我
们
nà
那
儿
bù
不
yí
yàng
一
样
,
dàn
但
wǒ
我
yǐ
jīng
已
经
xí
huān
喜
欢
zhè
lǐ
这
里
le
了
Mùa đông ở đây không giống như ở chỗ chúng tôi, nhưng tôi đã thích ở đây rồi
wǒ
我
xǐ
huān
喜
欢
chī
吃
zhè
lǐ
这
里
de
的
cài
菜
Tôi thích ăn các món ăn ở đây
wǒ
我
yǒu
有
hěn
duō
很
多
péng
yǒu
朋
友
,
yǒu
有
zhōng
guó
中
国
péng
yǒu
朋
友
,
yě
也
yǒu
有
wài
guó
外
国
péng
yǒu
朋
友
Tôi có rất nhiều bạn bè, có bạn Trung Quốc và cả bạn nước ngoài
jīn
tiān
今
天
zǎo
shàng
早
上
,
wǒ
我
chī
吃
le
了
zǎo
fàn
早
饭
jiù
就
qù
去
xué
xiào
学
校
Sáng nay, tôi ăn sáng xong liền đi học
jīn
tiān
今
天
wǒ
men
我
们
bān
yǒu
班
有
kǎo
shì
考
试
Hôm nay lớp chúng tôi có kỳ thi
kǎo
shì
考
试
bù
nán
不
难
,
wǒ
我
dōu
都
zuò
做
duì
对
le
了
,
dé
得
le
了
mǎn
fēn
满
分
Kỳ thi không khó, tôi làm đúng hết và đạt điểm tối đa
xià
wǔ
下
午
,
wǒ
我
hé
和
tóng
xué
同
学
qù
去
gōng
yuán
公
园
wánr
玩
儿
Buổi chiều, tôi và bạn học đi dạo trong công viên
gōng
yuán
公
园
hěn
dà
很
大
,
hěn
piào
liàng
很
漂
亮
Công viên rất lớn và đẹp
wǒ
我
wán
玩
de
得
yǒudiǎnr
有
点
儿
lèi
累
,
xiǎng
想
zài
在
cháng
长
yǐ
zi
椅
子
shàng
上
xiū
xí
休
息
yí
xià
一
下
Tôi chơi có chút mệt, muốn ngồi nghỉ trên chiếc ghế dài một lát
dàn
但
tóng
xué
同
学
duì
对
wǒ
我
shuō
说
,
zhè
cháng
这
长
yǐ
zi
椅
子
shàng
上
gāng
tú
刚
涂
le
了
yóu
qī
油
漆
,
hái
还
méi
没
gàn
干
ne
呢
Nhưng bạn học nói với tôi rằng chiếc ghế dài này vừa quét sơn, vẫn chưa khô
wǒ
我
méi
yǒu
没
有
zuò
xià
坐
下
,
yīn
wèi
因
为
wǒ
我
de
的
kù
zi
裤
子
shì
是
xīn
新
de
的
Tôi không ngồi xuống vì quần của tôi là quần mới
huí
dào
回
到
sù
shè
宿
舍
,
wǒ
我
jué
de
觉
得
bù
不
shū
fú
舒
服
,
fā
shāo
发
烧
Trở về ký túc xá, tôi cảm thấy không khỏe, phát sốt
tóng
xué
同
学
péi
陪
wǒ
我
qù
去
yī
yuàn
医
院
Bạn học đưa tôi đi bệnh viện
dà
fū
大
夫
gěi
给
wǒ
我
jiǎn
chá
检
查
,
shuō
说
wǒ
我
gǎn
mào
感
冒
le
了
Bác sĩ khám cho tôi và bảo tôi bị cảm cúm
dà
fū
大
夫
wèn
问
wǒ
我
yuàn
yì
愿
意
dǎ
zhēn
打
针
hái
shì
还
是
chī
yào
吃
药
Bác sĩ hỏi tôi muốn tiêm hay uống thuốc
wǒ
我
shuō
说
wǒ
我
pà
怕
dǎ
zhēn
打
针
,
xiǎng
想
chī
yào
吃
药
Tôi bảo tôi sợ tiêm, muốn uống thuốc
chī
吃
le
了
yào
药
,
wǒ
我
jiù
就
shuì
jiào
睡
觉
le
了
Uống thuốc xong, tôi đi ngủ