Hi HSK
Học Tiếng Trung
Luyện nói
TALK
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Tải app
Tải ứng dụng di động
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Bài 36
Đọc hiểu
Bài đọc hiểu
Điền từ
Chép chính tả
Sắp xếp
Luyện dịch
Phát âm
📚
Đọc hiểu
Đọc hiểu tổng hợp (Bài 1 - 36)
Nghe toàn bộ
Xem video
Từ vựng
Giọng nữ
Giọng nam
Chú thích:
Từ vựng
đã lưu sổ tay
Từ vựng
trả lời sai
Từ vựng
vừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
jīn
tiān
今
天
zài
在
hàn
yǔ
汉
语
kè
shàng
课
上
,
wǒ
men
我
们
xué
xí
学
习
le
了
dòngcí
动
词
+
guo
过
de
的
yǔ
fǎ
语
法
Hôm nay trong giờ tiếng Trung, chúng tôi đã học ngữ pháp "động từ + guo (đã từng)"
lǎo
shī
老
师
ràng
让
dà
jiā
大
家
hù
xiāng
互
相
wèn
dá
问
答
Giáo viên yêu cầu mọi người hỏi đáp lẫn nhau
wǒ
我
wèn
问
wǒ
我
de
的
tóng
zhuō
同
桌
:
nǐ
你
yǐ
qián
以
前
lái
guò
来
过
běi
jīng
北
京
méi
yǒu
没
有
?
qù
guò
去
过
kǒng
miào
孔
庙
méi
yǒu
没
有
?
Tôi hỏi bạn cùng bàn: "Cậu trước đây đã từng đến Bắc Kinh chưa? Đã đi miếu Khổng Tử chưa?"
tā
他
huí
dá
回
答
shuō
说
:
wǒ
我
qù
guo
去
过
。
wǒ
我
shì
是
gēn
跟
旅
游
团
yī
一
qǐ
lai
起
来
de
的
。
Cậu ấy trả lời: "Tớ đi rồi. Tớ đi cùng đoàn du lịch tới đây."
liǎng
nián
两
年
qián
前
wǒ
我
zài
在
zhè
这
儿
xué
guò
学
过
hàn
yǔ
汉
语
,
xiàn
zài
现
在
zài
dú
在
读
yán
jiū
shēng
研
究
生
,
yán
jiū
研
究
kǒng
zǐ
孔
子
yǔ
与
zhōng
guó
中
国
。
"Hai năm trước tớ học tiếng Trung ở đây, hiện tại đang học cao học, nghiên cứu về Khổng Tử và Trung Quốc."
yè
yú
shí
jiān
业
余
时
间
,
wǒ
我
hái
还
zài
在
yì
jiā
一
家
lǚ
xíng
shè
旅
行
社
dāng
当
dǎo
yóu
导
游
hé
和
fān
yì
翻
译
。
"Thời gian rảnh, tớ còn làm hướng dẫn viên và phiên dịch cho một công ty du lịch."
zhè
这
ràng
让
wǒ
我
xiǎng
qǐ
想
起
le
了
yí
gè
一
个
yǒu
yì
si
有
意
思
de
的
yù
yán
gù
shì
寓
言
故
事
:
cóng
qián
从
前
yǒu
有
yí
gè
一
个
rén
人
diū
丢
le
了
yì
bǎ
一
把
fǔ
zi
斧
子
,
tā
他
huái
yí
怀
疑
shì
是
lín
jū
邻
居
de
的
ér
zi
儿
子
tōu
偷
de
的
Điều này làm tôi nhớ đến một câu chuyện ngụ ngôn thú vị: Ngày xưa có một người mất một cây rìu, ông ta nghi ngờ là con trai người hàng xóm ăn cắp
jué
de
觉
得
nà
gè
那
个
hái
zi
孩
子
de
的
yì
jǔ
yí
dòng
一
举
一
动
dōu
都
xiàng
像
xiǎo
tōu
小
偷
Cảm thấy mọi cử chỉ hành động của đứa bé đó đều giống như tên trộm
hòu
lái
后
来
,
tā
他
zài
在
shān
shàng
山
上
zhǎo
dào
找
到
le
了
zì
jǐ
自
己
de
的
fǔ
zi
斧
子
,
cái
才
fā
xiàn
zì
jǐ
发
现
自
己
cuò
guài
错
怪
le
了
biér
én
别
人
Sau đó, ông ta tìm thấy cây rìu của mình trên núi, mới phát hiện ra mình đã trách nhầm người khác
lǎo
shī
老
师
tīng
听
le
了
,
xiào
笑
zhe
着
shuō
说
:
zhè
gè
这
个
gù
shì
故
事
gào
sù
告
诉
wǒ
men
我
们
,
bú
yào
不
要
méi
yǒu
没
有
zhèng
jù
证
据
jiù
就
suí
biàn
随
便
huái
yí
怀
疑
biér
én
别
人
。
Giáo viên nghe xong cười nói: "Câu chuyện này nói cho chúng ta biết, đừng nghi ngờ người khác một cách tùy tiện khi không có bằng chứng."
jiù
就
xiàng
像
nǐ
你
,
谈
过
liàn'ài
恋
爱
méi
yǒu
没
有
?
bù
yào
不
要
yīn
wèi
因
为
biér
en
别
人
liǎn
hóng
脸
红
,
nǐ
你
jiù
就
huái
yí
怀
疑
rén
jiā
人
家
!
dà
jiā
大
家
tīng
听
le
了
dōu
都
哈
哈
大
笑
"Giống như em kia, em đã từng yêu chưa? Đừng vì người khác đỏ mặt mà em liền nghi ngờ người ta nhé!" Mọi người nghe xong đều cười lớn