Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
📚
Đọc hiểu

Đọc hiểu tổng hợp (Bài 1 - 40)

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
jīn tiān今天zǎo shàng早上qǐ chuáng起床yí kàn一看,wài biān外边zhèng zài正在xià下dà xuě大雪,dì地hěn很huá滑
Sáng nay ngủ dậy nhìn ra ngoài, trời đang mưa tuyết lớn, đường rất trơn
wǒ我wèi le为了bù不chí dào迟到,bú dào不到liù diǎn六点jiù就chū mén出门le了
Tôi để không bị muộn, chưa đầy 6 giờ đã đi ra ngoài
méi xiǎng dào没想到gāng刚chū mén出门jiù就shuāi le yì jiāo摔了一跤,yǎn jìng眼镜yě也shuāi huài摔坏le了,zhēn shì真是dǎo méi倒霉
Không ngờ vừa ra khỏi cửa đã ngã một cú, kính mắt cũng bị vỡ hỏng, thật là xui xẻo
yí lù shàng一路上zì xíng chē自行车hěn duō很多,qì chē汽车yě也dǔ堵de得lì hài厉害
Suốt dọc đường xe đạp rất nhiều, ô tô cũng tắc nghiêm trọng
dào到le了xué xiào学校,wǒ我fā xiàn zì jǐ发现自己zǒu de走得tài jí太急,bǎ把bàn gōng shì办公室de的yào shi钥匙wàng忘zài在chē shàng车上méi yǒu没有bá xià lái拔下来
Đến trường học, tôi phát hiện mình đi quá vội, quên chìa khóa văn phòng trên xe chưa rút ra
xìng hǎo幸好,huì yì tǐng会议厅de的mén门kāi zhe开着,lǎo shī老师yǐ jīng已经zài在lǐ miàn里面zhàn站zhe着zhǔn bèi准备shàng kè上课le了
May thay, cửa phòng họp đang mở, thầy đã đứng sẵn bên trong chuẩn bị lên lớp rồi
qián前jǐ tiān几天lǎo shī老师shēng bìng生病zhù yuàn住院,wǒ men我们quán bān tóng xué全班同学dōu都qù去yī yuàn医院kàn guò看过tā他
Mấy hôm trước thầy bị ốm nằm viện, cả lớp chúng tôi đều đã đến bệnh viện thăm thầy
kàn dào看到lǎo shī老师jīn tiān今天chū yuàn出院huí lái回来gěi给wǒ men我们shàng kè上课,qì sè气色hěn很hǎo好,wǒ men我们dōu都fēi cháng gāo xìng非常高兴
Nhìn thấy thầy hôm nay xuất viện quay lại lên lớp dạy chúng tôi, thần sắc rất tốt, chúng tôi đều vô cùng vui mừng
lǎo shī老师hái还hé和wǒ men我们fēn xiǎng分享le了tā他yǐ qián以前qù去tài shān泰山kàn看rì chū日出de的jīng lì经历,tā他shuō说zhàn站zài在tài shān泰山dǐng shàng顶上kàn看tài yáng太阳tiào跳chū lái出来de的shí hòu时候,fēng jǐng风景měi jí le美极了,dà jiā大家dōu都tīng听de得fēi cháng非常xīng fèn兴奋
Thầy còn chia sẻ với chúng tôi trải nghiệm đi núi Thái Sơn ngắm bình minh trước đây của thầy, thầy nói đứng trên đỉnh Thái Sơn nhìn mặt trời nhô lên, phong cảnh đẹp cực kỳ, mọi người nghe xong đều rất phấn khích