Hi HSK
Học Tiếng Trung
Luyện nói
TALK
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Tải app
Tải ứng dụng di động
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Bài 6
Đọc hiểu
Bài đọc hiểu
Điền từ
Chép chính tả
Sắp xếp
Luyện dịch
Phát âm
📚
Đọc hiểu
Đọc hiểu tổng hợp (Bài 1 - 6)
Nghe toàn bộ
Xem video
Từ vựng
Giọng nữ
Giọng nam
Chú thích:
Từ vựng
đã lưu sổ tay
Từ vựng
trả lời sai
Từ vựng
vừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
zhè
这
shì
是
wǒ
我
de
的
fáng
jiān
房
间
Đây là phòng của tôi
wǒ
我
de
的
fáng
jiān
房
间
lǐ
里
yǒu
有
hěn
duō
很
多
dōng
xī
东
西
,
yǒu
有
yì
zhāng
一
张
chuáng
床
,
chuáng
shàng
床
上
yǒu
有
lán
sè
蓝
色
de
的
bèi
zi
被
子
Trong phòng tôi có rất nhiều thứ, có một chiếc giường, trên giường có chăn màu xanh
hái
yǒu
还
有
yì
zhāng
一
张
zhuō
zi
桌
子
hé
和
yì
zhāng
一
张
yǐ
zi
椅
子
,
zhuō
zi
桌
子
shàng
上
yǒu
有
diàn
nǎo
电
脑
hé
和
shū
书
Còn có một cái bàn và một cái ghế, trên bàn có máy tính và sách
qiáng
shàng
墙
上
yǒu
有
yì
fú
一
幅
huà
画
,
huà
lǐ
画
里
yǒu
有
hěn
duō
很
多
piào
liàng
漂
亮
de
的
huā
花
Trên tường có một bức tranh, trong tranh có nhiều hoa đẹp
wǒ
我
de
的
fáng
jiān
房
间
bú
不
dà
大
,
dàn
shì
但
是
hěn
很
shū
fú
舒
服
、
hěn
很
ān
jìng
安
静
Phòng tôi không lớn nhưng rất thoải mái và yên tĩnh
wǒ
我
zài
在
fáng
jiān
房
间
lǐ
里
xué
xí
学
习
hàn
yǔ
汉
语
hé
和
xiū
xí
休
息
,
wǒ
我
hěn
很
xǐ
huān
喜
欢
wǒ
我
de
的
fáng
jiān
房
间
Tôi học tiếng Trung và nghỉ ngơi trong phòng, tôi rất thích căn phòng của mình
wǒ
我
de
的
bà
ba
爸
爸
hé
和
mā
ma
妈
妈
jīn
tiān
今
天
qù
去
wǒ
我
de
的
fáng
jiān
房
间
Hôm nay bố và mẹ tôi đến phòng tôi
wǒ
我
de
的
bà
ba
爸
爸
shì
是
yī
shēng
医
生
,
wǒ
我
de
的
mā
ma
妈
妈
shì
是
lǎo
shī
老
师
,
tā
men
他
们
dōu
都
hěn
很
máng
忙
Bố tôi là bác sĩ, mẹ tôi là giáo viên, họ đều rất bận rộn
zuó
tiān
wǎn
shàng
昨
天
晚
上
,
wǒ
men
我
们
yì
qǐ
一
起
qù
去
yì
jiā
一
家
cān
tīng
餐
厅
chī
fàn
吃
饭
Tối hôm qua, chúng tôi cùng nhau đi ăn ở một nhà hàng
zhè
jiā
这
家
cān
tīng
餐
厅
zài
在
shì
zhōng
xīn
市
中
心
,
hěn
很
yǒu
míng
有
名
Nhà hàng này ở trung tâm thành phố, rất nổi tiếng
cān
tīng
餐
厅
hěn
piào
liàng
很
漂
亮
,
fú
wù
服
务
yě
也
hěn
很
hǎo
好
Nhà hàng rất đẹp, dịch vụ cũng rất tốt
wǒ
men
我
们
chī
吃
le
了
hěn
duō
很
多
hǎo
chī
好
吃
de
的
shí
wù
食
物
,
wǒ
men
我
们
chī
吃
yú
鱼
hé
和
jī
鸡
,
hái
还
hē
喝
le
了
yì
xiē
一
些
chá
茶
Chúng tôi đã ăn nhiều thức ăn ngon, chúng tôi ăn cá và gà, còn uống một ít trà
wǒ
men
我
们
liáo
tiān
聊
天
,
wǎn
shàng
晚
上
hěn
很
kuài
lè
快
乐
Chúng tôi trò chuyện, buổi tối rất vui vẻ