Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
📚
Đọc hiểu

Đọc hiểu tổng hợp (Bài 1 - 6)

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
zhè这shì是wǒ我de的fáng jiān房间
Đây là phòng của tôi
wǒ我de的fáng jiān房间lǐ里yǒu有hěn duō很多dōng xī东西,yǒu有yì zhāng一张chuáng床,chuáng shàng床上yǒu有lán sè蓝色de的bèi zi被子
Trong phòng tôi có rất nhiều thứ, có một chiếc giường, trên giường có chăn màu xanh
hái yǒu还有yì zhāng一张zhuō zi桌子hé和yì zhāng一张yǐ zi椅子,zhuō zi桌子shàng上yǒu有diàn nǎo电脑hé和shū书
Còn có một cái bàn và một cái ghế, trên bàn có máy tính và sách
qiáng shàng墙上yǒu有yì fú一幅huà画,huà lǐ画里yǒu有hěn duō很多piào liàng漂亮de的huā花
Trên tường có một bức tranh, trong tranh có nhiều hoa đẹp
wǒ我de的fáng jiān房间bú不dà大,dàn shì但是hěn很shū fú舒服、hěn很ān jìng安静
Phòng tôi không lớn nhưng rất thoải mái và yên tĩnh
wǒ我zài在fáng jiān房间lǐ里xué xí学习hàn yǔ汉语hé和xiū xí休息,wǒ我hěn很xǐ huān喜欢wǒ我de的fáng jiān房间
Tôi học tiếng Trung và nghỉ ngơi trong phòng, tôi rất thích căn phòng của mình
wǒ我de的bà ba爸爸hé和mā ma妈妈jīn tiān今天qù去wǒ我de的fáng jiān房间
Hôm nay bố và mẹ tôi đến phòng tôi
wǒ我de的bà ba爸爸shì是yī shēng医生,wǒ我de的mā ma妈妈shì是lǎo shī老师,tā men他们dōu都hěn很máng忙
Bố tôi là bác sĩ, mẹ tôi là giáo viên, họ đều rất bận rộn
zuó tiān wǎn shàng昨天晚上,wǒ men我们yì qǐ一起qù去yì jiā一家cān tīng餐厅chī fàn吃饭
Tối hôm qua, chúng tôi cùng nhau đi ăn ở một nhà hàng
zhè jiā这家cān tīng餐厅zài在shì zhōng xīn市中心,hěn很yǒu míng有名
Nhà hàng này ở trung tâm thành phố, rất nổi tiếng
cān tīng餐厅hěn piào liàng很漂亮,fú wù服务yě也hěn很hǎo好
Nhà hàng rất đẹp, dịch vụ cũng rất tốt
wǒ men我们chī吃le了hěn duō很多hǎo chī好吃de的shí wù食物,wǒ men我们chī吃yú鱼hé和jī鸡,hái还hē喝le了yì xiē一些chá茶
Chúng tôi đã ăn nhiều thức ăn ngon, chúng tôi ăn cá và gà, còn uống một ít trà
wǒ men我们liáo tiān聊天,wǎn shàng晚上hěn很kuài lè快乐
Chúng tôi trò chuyện, buổi tối rất vui vẻ