Hi HSK
Học Tiếng Trung
Luyện nói
TALK
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Tải app
Tải ứng dụng di động
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Bài 9
Đọc hiểu
Bài đọc hiểu
Điền từ
Chép chính tả
Sắp xếp
Luyện dịch
Phát âm
📚
Đọc hiểu
Đọc hiểu tổng hợp (Bài 1 - 9)
Nghe toàn bộ
Xem video
Từ vựng
Giọng nữ
Giọng nam
Chú thích:
Từ vựng
đã lưu sổ tay
Từ vựng
trả lời sai
Từ vựng
vừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
wǒ
我
shì
是
yí
gè
一
个
měi
guó
美
国
rén
人
,
zài
在
zhōng
guó
中
国
xué
xí
学
习
hàn
yǔ
汉
语
Tôi là một người Mỹ, đang học tiếng Trung ở Trung Quốc
wǒ
我
shuō
说
:
hàn
yǔ
汉
语
de
的
fā
yīn
发
音
bú
tài
nán
不
太
难
,
dàn
但
hàn
zì
汉
字
hěn
nán
很
难
Tôi nói: "Phát âm tiếng Trung không khó lắm, nhưng chữ Hán rất khó"
wǒ
我
de
的
zhōng
guó
中
国
péng
yǒu
朋
友
xué
xí
学
习
yīng
yǔ
英
语
Bạn Trung Quốc của tôi học tiếng Anh
zuó
tiān
wǎn
shàng
昨
天
晚
上
,
wǒ
我
hé
和
péng
yǒu
朋
友
qù
去
shì
zhōng
xīn
市
中
心
de
的
yì
jiā
一
家
yǒu
míng
有
名
cān
tīng
餐
厅
chī
fàn
吃
饭
Tối hôm qua, tôi và bạn đến một nhà hàng nổi tiếng ở trung tâm thành phố ăn cơm
cān
tīng
餐
厅
hěn
piào
liàng
很
漂
亮
,
fú
wù
服
务
yě
也
hěn
很
hǎo
好
Nhà hàng rất đẹp, dịch vụ cũng rất tốt
wǒ
men
我
们
liáo
tiān
聊
天
,
chī
吃
yú
鱼
hé
和
jī
鸡
,
hái
还
hē
喝
le
了
chá
茶
,
wǒ
men
我
们
hěn
很
gāo
xìng
高
兴
Chúng tôi trò chuyện, ăn cá và gà, còn uống trà, chúng tôi rất vui
jīn
tiān
今
天
,
péng
yǒu
朋
友
wèn
问
wǒ
我
qù
bú
qù
去
不
去
tú
shū
guǎn
图
书
馆
Hôm nay, bạn hỏi tôi có đi thư viện không
wǒ
我
shuō
说
:
wǒ
我
bú
不
qù
去
tú
shū
guǎn
图
书
馆
,
wǒ
yào
我
要
qù
去
yín
háng
银
行
huàn
qián
换
钱
Tôi nói: "Tôi không đi thư viện, tôi phải đi ngân hàng đổi tiền"
wǒ
我
xiǎng
想
huàn
换
wǔ
bǎi
五
百
měi
yuán
美
元
de
的
rén
mín
bì
人
民
币
"Tôi muốn đổi năm trăm đô la Mỹ sang nhân dân tệ"