0/40 câu
⌨️ Phím tắt:ABCDchọn đáp án•Enter ↵Kiểm tra & Câu tiếp
1Từ vựng
今晚剧院将上演一部反映现代都市生活的_____。
2Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Phòng ngừa'?
3Từ vựng
Pinyin đúng của từ '电子邮件' là gì?
4Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'sửa đổi'?
5Từ vựng
_____正在下大雨,你记得带伞。
6Từ vựng
无论面临多么艰苦险恶的环境,他也咬紧牙关坚持_____,绝不放弃。
7Từ vựng
Pinyin đúng của từ '访问' là gì?
8Từ vựng
工作中遇到了一些_____。
9Từ vựng
我_____你的帮助。
10Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'sửa, tu sửa, bảo dưỡng'?
11Từ vựng
我们要_____环境。
12Từ vựng
Nghĩa của từ '愿望' là gì?
13Từ vựng
Nghĩa của từ '外面' là gì?
14Từ vựng
请问_____在哪儿?
15Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Cảnh sắc'?
16Từ vựng
Điền vận mẫu còn thiếu cho từ '毛': m___
17Từ vựng
Điền phần còn thiếu cho từ '卫生间': wèishēng___
18Từ vựng
这里的_____真美啊!
19Từ vựng
我的电脑坏了,下午得送去维修店_____一下。
20Từ vựng
Điền phần còn thiếu cho từ '预防': yù___
21Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'loại, kiểu, chủng loại; trồng, gieo trồng'?
22Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Chứng minh, minh chứng'?
23Từ vựng
Nghĩa của từ '话剧' là gì?
24Từ vựng
这只猫的_____是白色的。
25Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'phía dưới'?
26Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Phòng vệ sinh'?
27Từ vựng
Điền phần còn thiếu cho từ '话剧': huà___
28Từ vựng
Điền phần còn thiếu cho từ '好奇': ___qí
29Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'khó khăn, rắc rối'?
30Từ vựng
Nghĩa của từ '景色' là gì?
31Từ vựng
老师在我的作文上做了很多_____,让文章结构更加清晰。
32Từ vựng
Pinyin đúng của từ '外面' là gì?
33Từ vựng
我们要提前_____感冒。
34Từ vựng
Phiên âm đúng của từ '保护' là gì?
35Từ vựng
Nghĩa của từ '困难' là gì?
36Từ vựng
为了确认会议时间,我已经给客户发送了_____。
37Từ vựng
Nghĩa của từ '修' là gì?
38Từ vựng
Điền phần còn thiếu cho từ '景色': jǐng___
39Từ vựng
这_____苹果很甜。
40Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Nguyện vọng'?
Đã trả lời: 0/40 câu