Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung

Bài 3

20 từ vựngChưa học
Bài 3

20 từ trong bài · 0/49 bài đã học trong level này.

1
下去

下去

xiàqù

ĐỘNG TỪ

Tiếp tục, đi xuống

qǐng请cóng从lóu楼tī梯xià下qù去。
Hãy đi xuống bằng cầu thang.
2
好奇

好奇

hàoqí

TÍNH TỪ

tò mò, hiếu kỳ, ham tìm hiểu.

hái zi孩子duì对yī qiè一切xīn xiān新鲜shì wù事物dōu都hěn很hào qí好奇。
Trẻ con rất tò mò với mọi sự vật mới lạ.
3
种

种

zhǒng / zhòng

LƯỢNG TỪ (ĐỌC 'ZHǑNG')

loại, chủng loại (lượng từ).

zhè这zhǒng种píng guǒ苹果hěn很hǎo chī好吃。
Loại táo này rất ngon.
ĐỘNG TỪ (ĐỌC 'ZHÒNG')

trồng, gieo trồng, cấy.

yé ye爷爷xǐ huan喜欢zài在huā花yuán园li里zhòng种huā花。
Ông nội thích trồng hoa trong vườn.
4
证明

证明

zhèngmíng

ĐỘNG TỪ

chứng minh, chứng tỏ (dùng hành động, sự thật hoặc vật chứng để làm rõ điều gì đó là đúng).

shì shí事实zhèng míng证明,tā他de的xuǎn zé选择shì是wán quán完全zhèng què正确de的。
Thực tế đã chứng minh, lựa chọn của anh ấy là hoàn toàn chính xác.
DANH TỪ

giấy chứng nhận, giấy chứng minh, bằng chứng (văn bản xác nhận).

qǐng请chū shì出示nǐ你de的shēn fèn身份zhèng证huò zhě或者qí tā其他shēn fèn身份zhèng míng证明。
Vui lòng xuất trình chứng minh thư hoặc các giấy tờ chứng minh thân phận khác.
5
毛

毛

máo

DANH TỪ

lông (thú, chim), tóc (ít dùng hơn 'fà'), len.

zhè这zhī只māo猫de的máo毛hěn很ruǎn软。
Lông của con mèo này rất mềm.
LƯỢNG TỪ (KHẨU NGỮ)

hào (đơn vị tiền tệ, 1 tệ = 10 hào). Thường dùng trong khẩu ngữ, văn viết dùng 'Jiǎo' (角).

zhè gè这个mán tou馒头wǔ五máo毛qián钱yī一gè个。
Cái bánh màn thầu này 5 hào một cái.
6
需要

需要

xūyào

ĐỘNG TỪ

cần, phải có (động từ: thể hiện sự cần thiết).

wǒ men我们xū yào需要mǎi买yī一xiē些shuǐ guǒ水果hé和shū cài蔬菜。
Chúng ta cần mua một ít trái cây và rau củ.
DANH TỪ

nhu cầu, sự cần thiết (danh từ).

wǒ men我们yào要mǎn zú满足gù kè顾客de的xū yào需要。
Chúng ta phải đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
7
困难

困难

kùnnán

DANH TỪ

khó khăn, gian khổ, sự túng thiếu (tài chính).

wǒ men我们zài在gōng zuò工作zhōng中yù dào遇到le了hěn很duō多kùn nán困难。
Chúng tôi đã gặp phải rất nhiều khó khăn trong công việc.
TÍNH TỪ

khó, gian nan, vất vả.

zhè ge这个wèn tí问题jiě jué解决qǐ lái起来bǐ jiào比较kùn nán困难。
Vấn đề này giải quyết thì khá là khó khăn.
8
卫生间

卫生间

wèishēngjiān

DANH TỪ

phòng vệ sinh, nhà tắm, nhà vệ sinh.

qǐng请wèn问,wèi shēng jiān卫生间zài在nǎ哪lǐ里?
Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?
9
下面

下面

xiàmiàn

DANH TỪ

phía dưới

qǐng请kàn看xià下miàn面de的lì例zi子。
Vui lòng xem ví dụ bên dưới.
10
访问

访问

fǎngwèn

ĐỘNG TỪ

Thăm hỏi, phỏng vấn, truy cập

jì zhě记者fǎng wèn访问le了zhè这wèi位zuò jiā作家。
Phóng viên đã phỏng vấn nhà văn này.
11
修改

修改

xiūgǎi

ĐỘNG TỪ

sửa, sửa đổi, chỉnh sửa, tu chỉnh.

lǎo shī老师bāng帮wǒ我xiū gǎi修改le了zuò wén作文。
Thầy giáo giúp tôi sửa bài tập làm văn.
12
修

修

xiū

ĐỘNG TỪ

sửa, chữa (đồ vật bị hỏng).

wǒ我de的shǒu jī手机huài坏le了,nǐ你huì会xiū修ma吗?
Điện thoại của tôi hỏng rồi, bạn biết sửa không?
ĐỘNG TỪ

học/tu nghiệp, tu dưỡng, cắt tỉa.

tā他zài在dà大xué学xuǎn选xiū修le了hàn yǔ汉语。
Anh ấy đã chọn học (tự chọn) môn tiếng Trung ở đại học.
13
预防

预防

yùfáng

ĐỘNG TỪ

phòng ngừa, dự phòng, ngăn chặn (chuẩn bị trước để tránh điều xấu xảy ra).

sú huà俗话shuō说de得hǎo好,yù fáng预防shèng胜yú于zhì liáo治疗。
Tục ngữ nói rất hay, phòng bệnh hơn chữa bệnh (phòng ngừa thắng điều trị).
14

员 (服务员)

15
电子邮件

电子邮件

diànzǐ yóujiàn

DANH TỪ

thư điện tử, email.

wǒ我gěi给nǐ你fā发le了yì一fēng封diàn zǐ yóu jiàn电子邮件,qǐng请chá查shōu收。
Tôi đã gửi cho bạn một email, xin hãy kiểm tra và nhận.
16
保护

保护

bǎohù

ĐỘNG TỪ

bảo vệ, gìn giữ, che chở.

měi每gèr én个人dōu都yīng gāi应该bǎo hù保护huán jìng环境。
Mỗi người đều nên bảo vệ môi trường.
17
愿望

愿望

yuànwàng

DANH TỪ

nguyện vọng, mong muốn, ước mơ, điều ước.

wǒ我zuì最dà大de的yuàn wàng愿望shì是huán环yóu游shì jiè世界。
Nguyện vọng lớn nhất của tôi là đi du lịch vòng quanh thế giới.
18
话剧

话剧

huàjù

DANH TỪ

kịch nói (loại hình nghệ thuật sân khấu dùng lời thoại là chính, khác với ca kịch hay kinh kịch).

zhè这zhōu mò周末wǒ men我们yī qǐ一起qù去kàn看huà话jù剧ba吧。
Cuối tuần này chúng ta cùng đi xem kịch nói nhé.
19
外面

外面

wàimiàn

DANH TỪ

bên ngoài

wài外miàn面zhèng zài正在xià yǔ下雨。
Bên ngoài đang mưa.
20
景色

景色

jǐngsè

DANH TỪ

phong cảnh, cảnh sắc, cảnh vật (thường nói về thiên nhiên hoặc cảnh quan cụ thể).

zhèr这de儿j的ǐngsè景色zhēn真měi美a啊!
Phong cảnh ở đây thật là đẹp!