浪费时间等于浪费生命
làngfèi shíjiān děngyú làngfèi shēngmìng
Lãng phí thời gian là lãng phí cuộc đời
Hán việt: lang bí thì dản đẳng hu lang bí sanh mệnh
HSK1
Cụm từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Lãng phí thời gian là lãng phí cuộc đời
Ví dụ (3)
làng fèishí jiānděng làng fèishēng mìngzhèhuà xǐng menzhēn shí jiān
Câu nói lãng phí thời gian là lãng phí cuộc đời nhắc chúng ta quý trọng thời gian.
lǎo shīchángshuōlàng fèishí jiānděng làng fèishēng mìng
Thầy cô thường nói lãng phí thời gian là lãng phí cuộc đời.
míng bailàng fèishí jiānděng làng fèishēng mìnghòukāi shǐrèn zhēnxué
Sau khi hiểu lãng phí thời gian là lãng phí cuộc đời, anh ấy bắt đầu học nghiêm túc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây