Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
胸有成竹
xiōngyǒuchéngzhú
đã có sẵn phương án, tự tin trong lòng
Hán việt: hung hữu thành trúc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "胸有成竹" (xiōngyǒuchéngzhú) mang nghĩa "đã có sẵn phương án, tự tin trong lòng", kết hợp bởi 胸 (xiōng - hung): "Ngực" + 有 (yǒu - hữu): "Có" + 成 (chéng - thành): "trở thành" + 竹 (zhú - trúc): "cây tre". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 胸: Phần cơ thể bằng xương thịt (月) bao bọc và che chở cho lồng ngực (匈) bên trong chính là bộ ngực, tấm lòng (胸). • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有). • Chữ 成: Người thợ rèn dùng búa rìu (戊) gõ chiếc đinh sắt (丁) vào đúng khớp nối để hoàn tất công việc và trở thành sản phẩm hoàn chỉnh (成). • Chữ 竹: Hình ảnh hai thân cây mọc song song với những phiến lá rủ xuống thanh thoát gợi nhớ khóm tre, cây trúc xanh tươi (竹).

Thành phần cấu tạo

胸有成竹
xiōngyǒuchéngzhú
đã có sẵn phương án, tự tin trong lòng
胸
xiōng • hung
Ngực
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
匈
Chữ Hung
ngực, lồng ngực (bên phải)
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
成
chéng • thành
trở thành
戊
Chữ Mậu
Binh khí, công cụ lớn (bao ngoài)
丁
Chữ Đinh
Cái đinh, tráng đinh vững chãi (bên trong)
竹
zhú • trúc
cây tre
竹
Bộ Trúc
Hình hai cành tre lá rủ xuống

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:đã có sẵn phương án, tự tin trong lòng
Ví dụ (5)
kǎoshì考试qián前,tā他xiǎnde显得xiōngyǒuchéngzhú胸有成竹,yìdiǎnr一点儿yě也bù不jǐnzhāng紧张。
Trước kỳ thi, anh ấy tỏ ra rất tự tin đã có sự chuẩn bị, không hề căng thẳng chút nào.
Before the exam, he seemed fully confident and not nervous at all.
miànduì面对zhè这cì次tánpàn谈判,wǒmen我们jīnglǐ经理zǎoyǐ早已xiōngyǒuchéngzhú胸有成竹。
Đối mặt với cuộc đàm phán lần này, giám đốc của chúng tôi đã sớm có kế hoạch sẵn trong lòng.
Going into this negotiation, our manager was already completely confident.
měi每cì次yùdào遇到kùnnán困难,tā她zǒngshì总是xiōngyǒuchéngzhú胸有成竹,qīngsōng轻松yìngduì应对。
Mỗi lần gặp khó khăn, cô ấy luôn tự tin có phương án và đối phó một cách nhẹ nhàng.
Whenever she encounters difficulties, she is always self-assured and handles them with ease.
wǒ我bù不zhīdào知道gāi该zěnme怎么jiějué解决zhè这gè个wèntí问题,dàn但tā他què却shuō说tā他xiōngyǒuchéngzhú胸有成竹。
Tôi không biết nên giải quyết vấn đề này như thế nào, nhưng anh ấy lại nói rằng anh ấy đã có tính toán sẵn.
I didn't know how to solve the problem, but he said he had it all figured out.
zhǐhuīguān指挥官zhàn站zài在shān山tóu头shàng上,duì对jíjiāng即将dàolái到来de的zhàndòu战斗xiōngyǒuchéngzhú胸有成竹。
Vị chỉ huy đứng trên đỉnh núi, vô cùng tự tin và đã có mưu lược cho trận chiến sắp tới.
Standing on the hilltop, the commander was fully confident about the coming battle.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây