Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
苦不堪言
kǔ bù kān yán
khổ sở
Hán việt: khổ bất kham ngôn
—

Gợi nhớ

Từ "苦不堪言" (kǔ bù kān yán) mang nghĩa "khổ sở", kết hợp bởi 苦 (kǔ - khổ): "Đắng" + 不 (bù - bất): "không" + 堪 (kān - kham): "có thể chịu được" + 言 (yán - ngôn): "Nói". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 苦: Loài cỏ thuốc (艹) để lâu ngày đến mức khô cằn cổ xưa (古) khi sắc uống có vị vô cùng đắng chát và khổ cực (苦). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 堪: Nền đất (土) đã được đầm nén cực kỳ kỹ lưỡng (甚) nên hoàn toàn đủ sức nâng đỡ và có thể chịu được sức nặng lớn (堪). • Chữ 言: Từ chiếc miệng (口) phía dưới phát ra những làn sóng âm thanh lan tỏa lên trên, biểu thị lời nói và hành động nói (言).

Thành phần cấu tạo

苦不堪言
kǔ bù kān yán
khổ sở
苦
kǔ • khổ
Đắng
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (phía dưới)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
堪
kān • kham
có thể chịu được
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
甚
Chữ Thậm
rất, cực kỳ (bên phải)
言
yán • ngôn
Nói
言
Bộ Ngôn
Hình lưỡi và sóng âm phát ra từ miệng

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:khổ sở
Ví dụ (3)
liánxù连续jiābān加班yí一gè个yuè月ràng让tā他lèi累de得kǔbùkānyán苦不堪言。
Làm thêm giờ liên tục một tháng khiến anh ấy mệt mỏi khổ sở không tả xiết.
Working overtime for a whole month straight left him exhausted beyond description.
zhànluàn战乱zhōng中de的nànmín难民shēnghuó生活fēicháng非常kùnkǔ困苦,jiǎnzhí简直kǔbùkānyán苦不堪言。
Cuộc sống của những người tị nạn trong chiến tranh rất khốn khổ, quả thực đau khổ khôn xiết.
The lives of refugees in war-torn areas are extremely hard, simply miserable beyond words.
yátòng牙痛zhémó折磨de得tā他zhěngyè整夜shuì睡bù不zhe着,zhēn真shì是kǔbùkānyán苦不堪言。
Cơn đau răng hành hạ khiến anh ấy cả đêm không ngủ được, quả là đau khổ khôn xiết.
The toothache tormented him so much that he couldn't sleep all night; it was truly unspeakable misery.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây