Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
不堪入耳
bù kān rù ěr
Khó nghe, không thể lọt tai
Hán việt: bất kham nhập nhĩ
—

Gợi nhớ

Từ "不堪入耳" (bù kān rù ěr) mang nghĩa "Khó nghe, không thể lọt tai", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 堪 (kān - kham): "có thể chịu được" + 入 (rù - nhập): "Vào" + 耳 (ěr - nhĩ): "tai". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 堪: Nền đất (土) đã được đầm nén cực kỳ kỹ lưỡng (甚) nên hoàn toàn đủ sức nâng đỡ và có thể chịu được sức nặng lớn (堪). • Chữ 入: Hai nét bút nghiêng tựa vào nhau như dáng người cúi đầu bước qua ngưỡng cửa (入), biểu thị hành động đi từ ngoài vào trong (入). • Chữ 耳: Đường nét vẽ lại hình vành tai bên ngoài và ống thính giác bên trong giúp con người lắng nghe âm thanh chính là cái tai, lỗ tai (耳).

Thành phần cấu tạo

不堪入耳
bù kān rù ěr
Khó nghe, không thể lọt tai
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
堪
kān • kham
có thể chịu được
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
甚
Chữ Thậm
rất, cực kỳ (bên phải)
入
rù • nhập
Vào
入
Bộ Nhập
Hình mũi tên đâm vào bên trong
耳
ěr • nhĩ
tai
耳
Bộ Nhĩ
Hình lỗ tai người

Định nghĩa (1)

1
tính từ / thành ngữ
Nghĩa:Khó nghe, không thể lọt tai
Ví dụ (3)
zhè这zhǒng种zānghuà脏话zhēn真shì是bùkānrù'ěr不堪入耳。
Những lời tục tĩu này thật sự rất khó nghe.
Such foul language is truly unbearable to hear.
tā他de的tàidù态度hé和yáncí言辞jiǎnzhí简直bùkānrù'ěr不堪入耳。
Thái độ và lời lẽ của anh ta quả thực không thể lọt tai.
His attitude and language are simply offensive to the ear.
gébì隔壁chuánlái传来yí一zhèn阵bùkānrù'ěr不堪入耳de的zhēngchǎoshēng争吵声。
Từ phòng bên cạnh truyền đến một trận cãi vã chướng tai.
A burst of vulgar arguing came from next door.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây