掰
ノ一一ノノ丶フノノ一一丨
12
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Đôi bàn tay (手) nắm chặt hai đầu vật cứng rồi dùng sức tách chia làm đôi (分) chính là động tác bẻ gãy (掰).
Thành phần cấu tạo
掰
bẻ
手
Bộ Thủ (hai tay)
Đôi bàn tay cầm ở hai bên
分
Chữ Phân
Tách đôi, chia ra làm hai phần (ở giữa)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (8)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:bẻ (bằng tay), tách ra, chia tay (nghĩa bóng), toang, đoạn tuyệt.
Ví dụ (5)
他把面包掰成两半,分给了弟弟一半。
Cậu ấy bẻ chiếc bánh mì thành hai nửa, chia cho em trai một nửa.
He broke the bread in half and gave half to his younger brother.
猴子下山去掰玉米。
Con khỉ xuống núi đi bẻ bắp (ngô).
The monkey went down the mountain to break off ears of corn.
他们俩因为一点小事闹掰了。
Hai người họ vì một chuyện nhỏ mà đoạn tuyệt (tách ra) với nhau rồi.
The two of them fell out over some trivial matter.
别硬掰,小心弄坏了。
Đừng có bẻ mạnh (cố bẻ), cẩn thận làm hỏng đấy.
Don't force it apart, or you'll break it.
把这块巧克力掰开大家尝尝。
Bẻ miếng sô cô la này ra cho mọi người nếm thử.
Break this piece of chocolate apart so everyone can have a taste.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây