Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
离职
lí//zhí
rời chức vụ, thôi việc
Hán việt: ly chức
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "离职" (lí//zhí) mang nghĩa "rời chức vụ, thôi việc", kết hợp bởi 离 (lí - ly): "cách" + 职 (zhí - chức): "Công việc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 离: Cánh chim vùng thoát khỏi tấm lưới (凶) dưới mái hiên (亠) rồi in dấu chân (禸) bay đi thật xa, gợi cảnh chia lìa, xa cách (离). • Chữ 职: Người nhân viên biết lắng tai nghe (耳) và chỉ (只) tập trung hoàn thành bổn phận của mình mới giữ vững được công việc, chức vụ (职).

Thành phần cấu tạo

离职
lí//zhí
rời chức vụ, thôi việc
离
lí • ly
cách
亠
Bộ Đầu
Phần đỉnh mái phía trên
凶
Chữ Hung
Cái lưới đan bắt chim ở giữa
禸
Bộ Nhựu
Vết chân muông thú rời đi (phía dưới)
职
zhí • chức
Công việc
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'lí / zhí')
Nghĩa:rời chức vụ, thôi việc
Ví dụ (5)
tā他shàng上gè个yuè月yǐjīng已经lízhí离职le了。
Anh ấy đã thôi việc vào tháng trước rồi.
He already left his job last month.
qǐng请zài在biǎogé表格shàng上tiánxiě填写nǐ你de的lízhí离职yuányīn原因。
Vui lòng điền lý do thôi việc của bạn vào biểu mẫu.
Please fill in your reason for leaving on the form.
tā他dìjiāo递交le了lízhí离职shēnqǐng申请,zhǔnbèi准备qù去guówài国外shēnzào深造。
Anh ấy đã nộp đơn xin thôi việc, chuẩn bị ra nước ngoài học lên cao.
He submitted his resignation application and is preparing to go abroad for further studies.
lízhí离职qián前,nǐ你xūyào需要bǎ把shǒutóu手头de的gōngzuò工作jiāojiē交接qīngchu清楚。
Trước khi rời chức vụ, bạn cần phải bàn giao rõ ràng công việc hiện tại.
Before leaving your job, you need to hand over your current work properly.
lízhí离职hòu后,tā她kāi开le了yì一jiā家kāfēidiàn咖啡店。
Sau khi thôi việc, cô ấy đã mở một quán cà phê.
After leaving her job, she opened a coffee shop.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây