福利待遇满意调查
fúlì dàiyù mǎnyì diàochá
Khảo sát độ hài lòng với phúc lợi và đãi ngộ
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khảo sát độ hài lòng với phúc lợi và đãi ngộ
Ví dụ (5)
menxiàzhōujiāngjìn xíng dài mǎn diào chá
Tuần tới chúng tôi sẽ tiến hành một cuộc khảo sát độ hài lòng với phúc lợi và đãi ngộ.
qǐng jiārèn zhēntiánxiězhèfèn dài mǎn diào chá
Xin mọi người hãy điền cẩn thận vào bản khảo sát độ hài lòng với phúc lợi và đãi ngộ này.
dài mǎn diào chádejié guǒ jīnggōng le
Kết quả của cuộc khảo sát độ hài lòng với phúc lợi và đãi ngộ đã được công bố.
rén shìdònglenián dài mǎn diào chá
Bộ phận nhân sự đã khởi động cuộc khảo sát độ hài lòng với phúc lợi và đãi ngộ hàng năm.
zhè dài mǎn diào cháde shìgǎi shànyuán gōngdegōng zuòhuán jìng
Mục đích của cuộc khảo sát độ hài lòng với phúc lợi và đãi ngộ lần này là để cải thiện môi trường làm việc của nhân viên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây