固定资产管理部
HSK7-9
—
Phân tích từ 固定资产管理部
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bộ phận kiểm soát tài sản cố định
Ví dụ (5)
请把这份报告交给固定资产管理部。
Vui lòng nộp báo cáo này cho bộ phận kiểm soát tài sản cố định.
固定资产管理部下周将进行盘点。
Bộ phận kiểm soát tài sản cố định sẽ tiến hành kiểm kê vào tuần tới.
他是固定资产管理部的新任经理。
Anh ấy là giám đốc mới của bộ phận kiểm soát tài sản cố định.
所有设备的采购都需要固定资产管理部的审批。
Tất cả việc mua sắm thiết bị đều cần sự phê duyệt của bộ phận kiểm soát tài sản cố định.
如果电脑坏了,请联系固定资产管理部进行维修。
Nếu máy tính bị hỏng, vui lòng liên hệ bộ phận kiểm soát tài sản cố định để tiến hành sửa chữa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây