货交承运人(指定地点)
huò jiāo chéngyùn rén (zhǐdìng dìdiǎn)
FCA, giao cho người chuyên chở tại địa điểm chỉ định

Định nghĩa (1)

1
điều kiện giao hàng
Nghĩa:FCA, giao cho người chuyên chở tại địa điểm chỉ định
Ví dụ (3)
biǎo lehuòjiāochéngyùnrén(zhǐ dìngdìdiǎn)
Trong biểu mẫu đã ghi fCA, giao cho người chuyên chở tại địa điểm chỉ định.
qǐngquèr ènhuòjiāochéngyùnrén(zhǐ dìngdìdiǎn)shì fǒuzhèng què
Hãy xác nhận fCA, giao cho người chuyên chở tại địa điểm chỉ định có đúng không.
huòjiāochéngyùnrén(zhǐ dìngdìdiǎn) yàodān shuō míng
Fca, giao cho người chuyên chở tại địa điểm chỉ định cần được giải thích riêng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây