Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
关税与消费税局
guānshuì yǔ xiāofèi shuìjú
Cục Hải quan và Thuế tiêu thụ đặc biệt
Hán việt: loan thoát dư tiêu bí thoát cục
—

Gợi nhớ

Từ "关税与消费税局" (guānshuì yǔ xiāofèi shuìjú) nghĩa là "Cục Hải quan và Thuế tiêu thụ đặc biệt", ghép bởi: 关 (guān): tắt + 税 (shuì): Thuế + 与 (yǔ): Và + 消 (xiāo): Tan biến + 费 (fèi): phí tổn + 税 (shuì): Thuế + 局 (jú): cục.

Thành phần cấu tạo

关税与消费税局
guānshuì yǔ xiāofèi shuìjú
Cục Hải quan và Thuế tiêu thụ đặc biệt
丷
天
禾
兑
与
氵

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:Cục Hải quan và Thuế tiêu thụ đặc biệt
Ví dụ (3)
hǎi guān海关rén yuán人员zhèng zài正在hé核duì对guān关shuì税yǔ与xiāo fèi消费shuì税jú局。
Nhân viên hải quan đang đối chiếu cục Hải quan và Thuế tiêu thụ đặc biệt.
guān关shuì税yǔ与xiāo fèi消费shuì税jú局xū yào需要suí随zī liào资料yì qǐ一起tí提jiāo交。
Cục hải quan và thuế tiêu thụ đặc biệt cần nộp cùng hồ sơ.
shēn qǐng申请rén人bì xū必须quèr èn确认guān关shuì税yǔ与xiāo fèi消费shuì税jú局shì fǒu是否zhèng què正确。
Người nộp đơn phải xác nhận cục Hải quan và Thuế tiêu thụ đặc biệt có đúng không.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây