Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
门诊电子病历
ménzhěn diànzǐ bìnglì
Bệnh án điện tử ngoại trú
—

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bệnh án điện tử ngoại trú
Ví dụ (3)
yī yuàn医院quán miàn tuī xíng全面推行mén zhěn门诊diàn zǐ电子bìng lì病历,jiǎn shǎo减少liǎo了zhǐ zhāng纸张làng fèi浪费bìng并fāng biàn方便chá xún查询。
Bệnh viện triển khai toàn diện bệnh án điện tử ngoại trú giúp giảm lãng phí giấy tờ và thuận tiện cho việc tra cứu.
yī shēng医生shú liàn dì熟练地zài在diàn nǎo电脑shàng上lù rù录入mén zhěn门诊diàn zǐ电子bìng lì病历bìng并kāi jù开具chǔ fāng处方。
Bác sĩ nhập bệnh án điện tử ngoại trú và kê đơn thuốc trên máy tính một cách thành thạo.
huàn zhě患者kě yǐ可以tōng guò通过yī yuàn医院de的zì zhù自助zhōng duān jī终端机dǎ yìn打印zì jǐ自己de的mén zhěn门诊diàn zǐ电子bìng lì病历。
Bệnh nhân có thể in bệnh án điện tử ngoại trú của mình thông qua máy tự phục vụ của bệnh viện.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây