Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
住院单
zhùyuàndān
Giấy nhập viện
Hán việt: trú viện đơn
—

Gợi nhớ

Từ "住院单" (zhùyuàndān) mang nghĩa "Giấy nhập viện", kết hợp bởi 住 (zhù - trú): "ở" + 院 (yuàn - viện): "Viện" + 单 (dān - đơn): "đơn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 住: Một người (亻) đứng làm chủ (主) ngôi nhà của mình với ngọn đèn ấm áp chính là nơi họ sinh sống, cư trú (住). • Chữ 院: Bờ tường đất cao (阝) bao bọc xung quanh một ngôi nhà hoàn chỉnh (完) tạo nên khoảng sân viện, học viện (院). • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单).

Thành phần cấu tạo

住院单
zhùyuàndān
Giấy nhập viện
住
zhù • trú
ở
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
主
Chủ
Chủ nhân, làm chủ (nằm bên phải)
院
yuàn • viện
Viện
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
完
Chữ Hoàn
hoàn thành, xong / âm đọc (bên phải)
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giấy nhập viện
Ví dụ (3)
yīshēng医生pàndìng判定huànzhě患者xūyào需要zhùyuàn住院zhìliáo治疗,bìng并wèi为tā他kāijù开具le了zhùyuàndān住院单。
Bác sĩ quyết định bệnh nhân cần nhập viện điều trị và đã viết giấy nhập viện cho anh ấy.
The doctor determined that the patient needed inpatient treatment and issued an admission notice for him.
jiāshǔ家属ná拿zhe着zhùyuàndān住院单dào到zhùyuànchù住院处bànlǐ办理rùyuàn入院shǒuxù手续hé和jiǎonà缴纳yājīn押金。
Người nhà cầm giấy nhập viện đến phòng làm thủ tục nhập viện để hoàn tất hồ sơ và đóng tiền cọc.
The family members took the admission notice to the admission office to complete the hospitalization procedures and pay the deposit.
bànlǐ办理wán完rùyuàn入院shǒuxù手续hòu后,hùshi护士huì会shōuhuí收回zhùyuàndān住院单bìng并ānpái安排chuángwèi床位。
Sau khi làm xong thủ tục nhập viện, y tá sẽ thu hồi giấy nhập viện và sắp xếp giường bệnh.
After the admission procedures are completed, the nurse collects the admission notice and assigns a bed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây