Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
累累
lěi lěi
chồng chất, liên tiếp; sai trĩu quả
Hán việt: lũy lũy
—

Gợi nhớ

Từ "累累" (lěi lěi) mang nghĩa "chồng chất, liên tiếp; sai trĩu quả", kết hợp bởi 累 (lèi - lụy): "mệt mỏi" + 累 (lèi - lụy): "mệt mỏi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 累: Sau cả ngày dài cày cấy ngoài đồng ruộng (田) lại phải se từng cuộn tơ (糸) chồng chất khiến cơ thể rã rời, mệt mỏi (累). • Chữ 累: Sau cả ngày dài cày cấy ngoài đồng ruộng (田) lại phải se từng cuộn tơ (糸) chồng chất khiến cơ thể rã rời, mệt mỏi (累).

Thành phần cấu tạo

累累
lěi lěi
chồng chất, liên tiếp; sai trĩu quả
累
lèi • lụy
mệt mỏi
田
Bộ Điền
Ruộng (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ, chồng chất (phía dưới)
累
lèi • lụy
mệt mỏi
田
Bộ Điền
Ruộng (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ, chồng chất (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:chồng chất, liên tiếp; sai trĩu quả
Ví dụ (3)
qiūtiān秋天dào到le了,guǒyuán果园lǐ里de的píngguǒshù苹果树shàng上jiémǎn结满le了lěilěi累累de的guǒshí果实。
Mùa thu đã đến, những cây táo trong vườn quả kết trĩu cành.
Autumn has arrived, and the apple trees in the orchard are heavy with clusters of fruit.
jīngguò经过duōnián多年de的kēxué科学yánjiū研究,gāi该xiàngmù项目qǔdé取得le了lěilěi累累shuòguǒ硕果。
Trải qua nhiều năm nghiên cứu khoa học, dự án đó đã gặt hái được những thành quả to lớn.
After years of scientific research, the project has yielded abundant results.
tā他yīnwèi因为hào好dǔ赌,rújīn如今yǐjīng已经zhàiwù债务lěilěi累累,wúlì无力chánghuán偿还。
Do ham mê cờ bạc, giờ đây anh ta nợ nần chồng chất, không còn khả năng trả nợ.
Because of his gambling habit, he is now heavily in debt and unable to pay it back.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây