Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
拖累
tuōlěi
làm liên lụy, gây phiền lụy
Hán việt: tha lũy
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "拖累" (tuōlěi) mang nghĩa "làm liên lụy, gây phiền lụy", kết hợp bởi 拖 (tuō - tha): "kéo lê" + 累 (lèi - lụy): "mệt mỏi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拖: Bàn tay (扌) nắm lấy vật nặng của người ấy (也) rồi kéo lê chậm chạp trên mặt đất, gây ra sự trì hoãn (拖). • Chữ 累: Sau cả ngày dài cày cấy ngoài đồng ruộng (田) lại phải se từng cuộn tơ (糸) chồng chất khiến cơ thể rã rời, mệt mỏi (累).

Thành phần cấu tạo

拖累
tuōlěi
làm liên lụy, gây phiền lụy
拖
tuō • tha
kéo lê
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
尤
Vưu (biến thể)
Âm đọc (bên phải)
累
lèi • lụy
mệt mỏi
田
Bộ Điền
Ruộng (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ, chồng chất (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:làm liên lụy, gây phiền lụy
Ví dụ (5)
tā他bù不xiǎng想tuōlěi拖累jiārén家人。
Anh ấy không muốn làm vướng bận gia đình.
He doesn't want to be a burden to his family.
tā他de的shīwù失误tuōlěi拖累le了zhěnggè整个tuánduì团队。
Sai lầm của anh ấy đã kéo theo liên lụy cho cả đội.
His mistake dragged down the entire team.
búyào不要ràng让zhàiwù债务tuōlěi拖累nǐ你de的shēnghuó生活。
Đừng để nợ nần làm vướng bận cuộc sống của bạn.
Don't let debt weigh down your life.
yīnwèi因为shēngbìng生病,tā他juéde觉得zìjǐ自己tuōlěi拖累le了dàjiā大家。
Vì bệnh tật, anh ấy cảm thấy mình đã làm liên lụy đến mọi người.
Because of his illness, he felt that he was burdening everyone.
jīngjì经济wēijī危机yánzhòng严重tuōlěi拖累le了gōngsī公司de的fāzhǎn发展。
Khủng hoảng kinh tế đã làm vướng bận nghiêm trọng sự phát triển của công ty.
The economic crisis seriously hindered the company's development.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây