Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
累赘
lěi zhuì
gánh nặng
Hán việt: lũy chuế
—

Gợi nhớ

Từ "累赘" (lěi zhuì) mang nghĩa "gánh nặng", kết hợp bởi 累 (lèi - lụy): "mệt mỏi" + 赘 (zhuì - chuế): "Thừa thãi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 累: Sau cả ngày dài cày cấy ngoài đồng ruộng (田) lại phải se từng cuộn tơ (糸) chồng chất khiến cơ thể rã rời, mệt mỏi (累). • Chữ 赘: Mang tiền bạc của cải (贝) đi rong chơi ngạo nghễ (敖) khắp nơi chỉ thêm phần rườm rà, thừa thãi (赘).

Thành phần cấu tạo

累赘
lěi zhuì
gánh nặng
累
lèi • lụy
mệt mỏi
田
Bộ Điền
Ruộng (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ, chồng chất (phía dưới)
赘
zhuì • chuế
Thừa thãi
敖
Ngao
Ngao / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:gánh nặng
Ví dụ (3)
chūmén出门lǚxíng旅行zuìhǎo最好shǎo少dài带xíngli行李,miǎnde免得chéngwéi成为lǚtú旅途de的léizhuì累赘。
Đi du lịch tốt nhất nên mang ít hành lý, tránh để nó trở thành gánh nặng trên suốt chuyến đi.
It's best to pack light when traveling so your luggage doesn't become a burden on the trip.
zhè这piān篇wénzhāng文章yǒuxiē有些jùzi句子xiě写de得tài太lèi累zhuì赘,xūyào需要jīngjiǎn精简yíxià一下。
Bài viết này có một số câu viết quá rườm rà, cần phải tinh giản lại.
Some sentences in this article are too wordy and need to be trimmed down.
tā他bù不xiǎng想tuōlěi拖累jiārén家人,bù不xiǎng想chéngwéi成为rènhérén任何人de的léizhuì累赘。
Anh ấy không muốn làm liên lụy gia đình, không muốn trở thành gánh nặng của bất kỳ ai.
He doesn't want to drag his family down or become a burden to anyone.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây