Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
泉涌
quán yǒng
tuôn trào như suối
Hán việt: tuyền dũng
—

Gợi nhớ

Từ "泉涌" (quán yǒng) mang nghĩa "tuôn trào như suối", kết hợp bởi 泉 (quán - tuyền): "Suối" + 涌 (yǒng - dũng): "trào lên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 泉: Nước (水) trắng (白) trong veo chảy ra từ đá, nguồn nước tự nhiên, suối (泉). • Chữ 涌: Dòng nước ngầm (氵) nén trong đường ống hẹp (甬) bỗng gặp khe hở liền cuồn cuộn trào lên, tuôn ra mạnh mẽ (涌).

Thành phần cấu tạo

泉涌
quán yǒng
tuôn trào như suối
泉
quán • tuyền
Suối
白
Bộ Bạch
Trắng (phía trên)
水
Bộ Thủy
Nước (phía dưới)
涌
yǒng • dũng
trào lên
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:tuôn trào như suối
Ví dụ (3)
tā他de的nǎohǎi脑海lǐ里búduàn不断yǒu有xīn新xiǎngfǎ想法rú如quányǒng泉涌bān般fúxiàn浮现。
Trong đầu anh ấy liên tiếp hiện ra những ý tưởng mới tuôn trào như suối.
New ideas kept welling up in his mind like a gushing spring.
tīngdào听到zhè这gè个gǎnrén感人de的gùshì故事,dàjiā大家de的lèishuǐ泪水rú如quányǒng泉涌。
Nghe thấy câu chuyện cảm động này, nước mắt mọi người tuôn chảy như suối.
Hearing this touching story, everyone's tears gushed like a spring.
suízhe随着fámén阀门kāiqǐ开启,shíyóu石油cóng从jǐngkǒu井口pēnbó喷薄quányǒng泉涌。
Cùng với việc mở van, dầu mỏ phun trào xối xả từ miệng giếng.
As the valve opened, oil gushed out from the wellhead.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây