Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
锤炼
chuí liàn
Rèn luyện, tôi luyện, trau chuốt (văn chương, câu chữ)
Hán việt: chùy luyện
—

Gợi nhớ

Từ "锤炼" (chuí liàn) mang nghĩa "Rèn luyện, tôi luyện, trau chuốt (văn chương, câu chữ)", kết hợp bởi 锤 (chuí - chùy): "Búa" + 炼 (liàn - luyện): "luyện". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 锤: Khối kim loại (钅) nặng trĩu rủ xuống (垂) ở đầu cán gỗ dùng để đóng đinh hay rèn sắt chính là cái búa, quả cân (锤). • Chữ 炼: Dùng ngọn lửa đỏ rực (火) nung chọn lọc kim loại quý (东) qua hàng trăm giờ để tôi luyện nên chất thép tinh khiết (炼).

Thành phần cấu tạo

锤炼
chuí liàn
Rèn luyện, tôi luyện, trau chuốt (văn chương, câu chữ)
锤
chuí • chùy
Búa
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
垂
Bộ Thùy
Hình cành cây rủ xuống đất / âm đọc (bên phải)
炼
liàn • luyện
luyện
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
东
Đông
Đông / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Rèn luyện, tôi luyện, trau chuốt (văn chương, câu chữ)
Ví dụ (3)
hǎo好de的shī诗jù句xūyào需要jīngguò经过fǎnfù反复de的chuíliàn锤炼。
Những câu thơ hay cần phải qua quá trình gọt giũa trau chuốt nhiều lần.
Good lines of poetry need to go through repeated polishing.
jiānkǔ艰苦de的huánjìng环境kěyǐ可以chuíliàn锤炼rén人de的yìzhì意志。
Hoàn cảnh gian khổ có thể rèn giũa ý chí của con người.
A harsh environment can temper a person's willpower.
jīngguò经过jǐnián几年de的gōngzuò工作shíjiàn实践,tā他de的zhuānyè专业jìnéng技能dédào得到le了chuíliàn锤炼。
Trải qua vài năm thực tiễn công việc, kỹ năng chuyên môn của anh ấy đã được tôi luyện vững vàng.
Through several years of practical work, his professional skills have been honed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây