锻炼身体
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "锻炼身体" (duànliànshēntǐ) mang nghĩa "tập thể dục", kết hợp bởi 锻 (duàn - đoán): "Rèn" + 炼 (liàn - luyện): "luyện" + 身 (shēn - thân): "thân" + 体 (tǐ - thể): "cơ thể". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 锻: Đem thanh kim loại (钅) nung đỏ rồi đập từng đoạn (段) liên tục trên đe sắt cho thật bền chắc là quá trình rèn đúc, tôi luyện (锻). • Chữ 炼: Dùng ngọn lửa đỏ rực (火) nung chọn lọc kim loại quý (东) qua hàng trăm giờ để tôi luyện nên chất thép tinh khiết (炼). • Chữ 身: Hình vẽ người đứng nghiêng thấy rõ thân thể, toàn bộ cơ thể từ đầu đến chân chính là thân 身, cơ thể. • Chữ 体: Phần gốc rễ cốt lõi (本) tạo nên hình hài và sức sống của mỗi con người (亻) chính là vóc dáng, cơ thể (体).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 锻炼身体
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:tập thể dục
Ví dụ (3)
我每天锻炼身体。
Tôi rèn luyện thân thể mỗi ngày.
I work out every day.
锻炼身体对健康有益。
Tập thể dục có lợi cho sức khỏe.
Exercising is good for your health.
医生建议他多锻炼身体。
Bác sĩ khuyên anh ấy rèn luyện thân thể nhiều hơn.
The doctor advised him to exercise more.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây