Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
锻炼身体
duànliànshēntǐ
tập thể dục
Hán việt: đoán luyện thân thể
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "锻炼身体" (duànliànshēntǐ) mang nghĩa "tập thể dục", kết hợp bởi 锻 (duàn - đoán): "Rèn" + 炼 (liàn - luyện): "luyện" + 身 (shēn - thân): "thân" + 体 (tǐ - thể): "cơ thể". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 锻: Đem thanh kim loại (钅) nung đỏ rồi đập từng đoạn (段) liên tục trên đe sắt cho thật bền chắc là quá trình rèn đúc, tôi luyện (锻). • Chữ 炼: Dùng ngọn lửa đỏ rực (火) nung chọn lọc kim loại quý (东) qua hàng trăm giờ để tôi luyện nên chất thép tinh khiết (炼). • Chữ 身: Hình vẽ người đứng nghiêng thấy rõ thân thể, toàn bộ cơ thể từ đầu đến chân chính là thân 身, cơ thể. • Chữ 体: Phần gốc rễ cốt lõi (本) tạo nên hình hài và sức sống của mỗi con người (亻) chính là vóc dáng, cơ thể (体).

Thành phần cấu tạo

锻炼身体
duànliànshēntǐ
tập thể dục
锻
duàn • đoán
Rèn
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
段
Chữ Đoàn
Đoạn, phần / âm đọc (bên phải)
炼
liàn • luyện
luyện
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
东
Đông
Đông / âm đọc (bên phải)
身
shēn • thân
thân
身
Bộ Thân
Hình thân người mang thai
体
tǐ • thể
cơ thể
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
本
Bản
Gốc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:tập thể dục
Ví dụ (3)
wǒ我měitiān每天duànliàn锻炼shēntǐ身体。
Tôi rèn luyện thân thể mỗi ngày.
I work out every day.
duànliàn锻炼shēntǐ身体duì对jiànkāng健康yǒuyì有益。
Tập thể dục có lợi cho sức khỏe.
Exercising is good for your health.
yīshēng医生jiànyì建议tā他duō多duànliàn锻炼shēntǐ身体。
Bác sĩ khuyên anh ấy rèn luyện thân thể nhiều hơn.
The doctor advised him to exercise more.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây