痊
丶一ノ丶一ノ丶一一丨一
11
—
Gợi nhớ
Người mắc bệnh (疒) sau thời gian điều trị đã hoàn toàn (全) khỏe mạnh trở lại như xưa nghĩa là khỏi bệnh, bình phục (痊).
Thành phần cấu tạo
痊
Khỏi bệnh / Hồi phục
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
全
Toàn
Toàn / âm đọc (bên trong)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:Khỏi bệnh / Hồi phục
Ví dụ (3)
经过治疗,他的病终于痊愈了。
Qua điều trị, bệnh của anh ấy cuối cùng đã khỏi hẳn.
After treatment, his illness finally healed.
祝你早日痊愈。
Chúc bạn sớm hồi phục sức khỏe.
Wish you a speedy recovery.
伤口渐渐痊合了。
Vết thương từ từ đã lành lặn lại rồi.
The wound gradually healed.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây