Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
捺
nà
Nét mác (trong thư pháp Hán tự)
Hán việt: nại
一丨一一ノ丶一一丨ノ丶
11
—

Gợi nhớ

Bàn tay (扌) người viết thư pháp biết làm chủ lực bút (奈) kéo nghiêng xuống phải rồi vuốt nhẹ tạo nên nét mác thanh thoát (捺).

Thành phần cấu tạo

捺
nà
Nét mác (trong thư pháp Hán tự)
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
奈
Chữ Nại
làm sao, đối phó / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:Nét mác (trong thư pháp Hán tự)
Ví dụ (5)
xiě写“rén人”zì字yào要yìpiē一撇yínà一捺。
Viết chữ 'Nhân' cần một nét phẩy một nét mác.
Writing the character 'Ren' requires a left-falling stroke and a right-falling stroke.
shūfǎ书法zhōng中nà捺huà画yào要xiě写de得shūzhǎn舒展。
Trong thư pháp nét mác cần viết thật sảng khoái vươn rộng.
The right-falling stroke in calligraphy should be written expansively.
zhè这yínà一捺hěn很yǒu有lìliàng力量gǎn感。
Nét mác này rất có cảm giác sức mạnh.
This right-falling stroke has a strong sense of power.
tā他qiáng强nà捺zhù住nèixīn内心de的fènnù愤怒。
Anh ấy cố kìm nén cơn tức giận trong lòng.
He forcibly restrained the anger in his heart.
yòng用shǒu手ànnà按捺bú不zhù住jīdòng激动。
Không thể nén giữ nổi sự xúc động.
Unable to restrain excitement.
2
Động từ
Nghĩa:Ấn xuống, nén xuống

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây