捺
一丨一一ノ丶一一丨ノ丶
11
—
Gợi nhớ
Bàn tay (扌) người viết thư pháp biết làm chủ lực bút (奈) kéo nghiêng xuống phải rồi vuốt nhẹ tạo nên nét mác thanh thoát (捺).
Thành phần cấu tạo
捺
Nét mác (trong thư pháp Hán tự)
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
奈
Chữ Nại
làm sao, đối phó / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (1)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (2)
1
Danh từ
Nghĩa:Nét mác (trong thư pháp Hán tự)
Ví dụ (5)
写“人”字要一撇一捺。
Viết chữ 'Nhân' cần một nét phẩy một nét mác.
Writing the character 'Ren' requires a left-falling stroke and a right-falling stroke.
书法中捺画要写得舒展。
Trong thư pháp nét mác cần viết thật sảng khoái vươn rộng.
The right-falling stroke in calligraphy should be written expansively.
这一捺很有力量感。
Nét mác này rất có cảm giác sức mạnh.
This right-falling stroke has a strong sense of power.
他强捺住内心的愤怒。
Anh ấy cố kìm nén cơn tức giận trong lòng.
He forcibly restrained the anger in his heart.
用手按捺不住激动。
Không thể nén giữ nổi sự xúc động.
Unable to restrain excitement.
2
Động từ
Nghĩa:Ấn xuống, nén xuống
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây