鲽
ノフ丨フ一丨一一一丨丨一フ一丨ノ丶
17
—
Gợi nhớ
Loài cá biển (鱼) có thân mình dẹt mỏng như chiếc lá cây (枼) bơi sát đáy cát chính là con cá bơn (鲽).
Thành phần cấu tạo
鲽
Cá bơn (dùng trong 鲽鱼)
鱼
Bộ Ngư (giản thể)
Con cá, thủy sản (bên trái)
枼
Chữ Diệp
Mảnh gỗ mỏng, chiếc lá / âm đọc (bên phải)
Từ đồng âm (8)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Cá bơn (dùng trong 鲽鱼)
Ví dụ (3)
鲽鱼生活在海洋底部。
Cá bơn sinh sống ở đáy đại dương.
Flounders live on the ocean floor.
煎鲽鱼味道香浓美味。
Cá bơn rán vị thơm nức thơm ngon.
Pan-fried flounder tastes fragrant and delicious.
这种鲽鱼外形扁平。
Loài cá bơn này có thân hình dẹt.
This kind of flatfish has a flat appearance.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây