锌
ノ一一一丨丶一丶ノ一一丨
12
—
Gợi nhớ
Nguyên tố kim loại (钅) được người thợ luyện kim vất vả (辛) tách lọc để mạ chống gỉ cho sắt thép chính là chất kẽm (锌).
Thành phần cấu tạo
锌
kẽm (nguyên tố hóa học)
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
辛
Bộ Tân
Cay đắng, vất vả / âm đọc (bên phải)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:kẽm (nguyên tố hóa học)
Ví dụ (3)
人体需要补充适量的锌元素。
Cơ thể con người cần bổ sung lượng nguyên tố kẽm thích hợp.
The human body needs to supplement an appropriate amount of zinc.
这种电池含有微量的锌。
Loại pin này chứa một lượng nhỏ kẽm.
This battery contains a small amount of zinc.
多吃海鲜可以补充锌。
Ăn nhiều hải sản có thể bổ sung kẽm.
Eating more seafood can supplement zinc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây