Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
塔克拉玛干沙漠
Tǎ kè lā mǎ gān shā mò
sa mạc Taklamakan
Hán việt: tháp khắc lạp mã can sa mạc
—

Gợi nhớ

Từ "塔克拉玛干沙漠" (Tǎ kè lā mǎ gān shā mò) nghĩa là "sa mạc Taklamakan", ghép bởi: 塔 (tǎ): tháp + 克 (kè): Khắc phục + 拉 (lā): kéo + 玛 (mǎ): mã não + 干 (gàn / gān): làm + 沙 (shā): Cát + 漠 (mò): sa mạc.

Thành phần cấu tạo

塔克拉玛干沙漠
Tǎ kè lā mǎ gān shā mò
sa mạc Taklamakan
土
荅
十
兄
扌
立

Định nghĩa (1)

1
Danh từ riêng
Nghĩa:sa mạc Taklamakan
Ví dụ (3)
tǎ kè lā mǎ gān shā mò塔克拉玛干沙漠shì是zhōng guó中国zuì dà最大de的shā mò沙漠。
Sa mạc Taklamakan là sa mạc lớn nhất Trung Quốc.
tàn xiǎn duì探险队chéng gōng成功chuān guò穿过le了tǎ kè lā mǎ gān shā mò塔克拉玛干沙漠。
Đội thám hiểm đã thành công xuyên qua sa mạc Taklamakan.
tǎ kè lā mǎ gān shā mò塔克拉玛干沙漠yǒu zhe有着zhuàng lì壮丽de的shā qiū沙丘fēng guāng风光。
Sa mạc Taklamakan sở hữu phong cảnh cồn cát hùng vĩ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây