洳
丶丶一フノ一丨フ一
9
—
Gợi nhớ
Vùng đất trũng ngập nước (氵) mềm nhão như (如) bùn lầy dọc bờ sông, nghĩa là ẩm ướt, đầm lầy (洳).
Thành phần cấu tạo
洳
ẩm ướt, lầy lội, trũng
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
如
Chữ Như
như, như là / âm đọc (bên phải)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
Tính từ
Nghĩa:ẩm ướt, lầy lội, trũng
Ví dụ (3)
连续下了几天暴雨,村子南边的那片土地变得十分低洼沮洳。
Mưa to liên tục mấy ngày, mảnh đất ở phía nam ngôi làng trở nên vô cùng thấp trũng và lầy lội.
After heavy rain for several days in a row, the land in the south of the village became very low-lying and muddy.
古代典籍中常提到一些沮洳之地,那往往是不适合农作物生长的地方。
Trong các điển tịch cổ đại thường nhắc đến một số vùng đất lầy lội, đó thường là những nơi không thích hợp cho hoa màu sinh trưởng.
Ancient texts often mention some damp and muddy lands, which are usually places unsuitable for the growth of crops.
因为地势低洼,这片沼泽地长年潮湿沮洳,极少有人踏足。
Bởi vì địa thế thấp trũng, đầm lầy này ẩm ướt lầy lội quanh năm, rất hiếm người đặt chân đến.
Because of the low-lying terrain, this marshland is damp and muddy all year round, and rarely visited by anyone.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây