Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
麒
qí
Kỳ (linh thú)
Hán việt: kỳ
丶一ノフ丨丨一一丨一丨一丨丨一一一ノ丶
19
—

Gợi nhớ

Loài linh thú có thân hình giống con hươu (鹿) với bộ lông kỳ vĩ (其) chỉ xuất hiện vào thời thái bình thịnh trị, chính là con kỳ lân (麒).

Thành phần cấu tạo

麒
qí
Kỳ (linh thú)
鹿
Bộ Lộc
Con hươu, nai (bên trái)
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Kỳ (linh thú)
Ví dụ (3)
zài在zhōngguó中国chuántǒng传统wénhuà文化zhōng中,qí麒lín麟shì是yì一zhǒng种xiàngzhēng象征xiáng祥ruì瑞de的shénshòu神兽,yùyì寓意zhe着tiānxiàtàipíng天下太平。
Trong văn hóa truyền thống Trung Quốc, Kỳ lân là một loài thần thú tượng trưng cho điềm lành, ngụ ý thiên hạ thái bình.
In traditional Chinese culture, the Qilin is a mythical beast symbolizing auspiciousness, implying peace in the world.
zhè这zuò座gǔ古jiànzhù建筑de的dàmén大门liǎngcè两侧,fēnbié分别diāokè雕刻zhe着yí一duì对wēiwǔ威武de的shí石qí麒lín麟,yònglái用来zhèn镇zhái宅pì辟xié邪。
Hai bên cổng chính của công trình kiến trúc cổ này, được điêu khắc một cặp Kỳ lân đá uy vũ, dùng để trấn trạch trừ tà.
On both sides of the main gate of this ancient building, a pair of majestic stone Qilins are carved respectively to ward off evil spirits.
mínjiān民间yìzhí一直liúchuán流传zhe着“qí麒lín麟sòng送zi子”de的gùshì故事,hěn很duō多qiú求zi子de的jiātíng家庭huì会zài在jiālǐ家里bǎifàng摆放xiāngguān相关de的gōngyìpǐn工艺品。
Dân gian vẫn luôn lưu truyền câu chuyện "Kỳ lân tống tử" (Kỳ lân ban con), nhiều gia đình cầu con cái sẽ bày biện đồ thủ công mỹ nghệ liên quan trong nhà.
The story of "Qilin delivering a child" has long been circulated among the people, and many families praying for children will place related handicrafts in their homes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây