Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
佝
gōu
gù, còng
Hán việt: câu
ノ丨ノフ丨フ一
7
—

Gợi nhớ

Dáng người (亻) có tấm lưng uốn cong lại như dấu ngoặc câu (句) vì tuổi già hay bệnh tật là lưng gù, còng lưng (佝).

Thành phần cấu tạo

佝
gōu
gù, còng
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
句
Câu
Câu nói / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:gù, còng
Ví dụ (3)
suìyuè岁月ràng让tā他de的shēnqū身躯jiànjiàn渐渐gōu佝lóu偻,bú不zài再xiàng像niánqīng年轻shí时nàyàng那样tǐngbá挺拔。
Năm tháng khiến thân hình ông ấy dần trở nên còng lưng, không còn thẳng tắp như thời trẻ nữa.
Time gradually hunched his body, no longer as straight as when he was young.
nà那wèi位lǎorén老人zǒngshì总是gōu佝zhe着bèi背zài在gōngyuán公园lǐ里mànmàn慢慢de地zǒu走zhe着。
Cụ già đó luôn gù lưng đi bộ chầm chậm trong công viên.
That old man always walks slowly in the park with a hunched back.
wèile为了kànqīng看清diànnǎo电脑píngmù屏幕,tā他bú不zìjué自觉de地gōu佝qǐ起le了shēnzi身子。
Để nhìn rõ màn hình máy tính, anh ấy vô thức khom người xuống.
In order to see the computer screen clearly, he unconsciously hunched his body.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây