Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
嵘
róng
Cao chót vót, phi thường
Hán việt: vinh
丨フ丨一丨丨丶フ一丨ノ丶
12
—

Gợi nhớ

Ngọn núi lớn (山) vươn cao đầy kiêu hãnh và rực rỡ vinh quang (荣) giữa đất trời bao la, mang vẻ đẹp cao chót vót, phi thường (嵘).

Thành phần cấu tạo

嵘
róng
Cao chót vót, phi thường
山
Bộ Sơn
Núi non (bên trái)
荣
Chữ Vinh
vinh quang / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Cao chót vót, phi thường
Ví dụ (3)
yéye爷爷chángcháng常常gěi给wǒmen我们jiǎngshù讲述tā他niánqīng年轻shí时jīnglì经历de的nà那duàn段zhēng峥róng嵘suìyuè岁月。
Ông nội thường kể cho chúng tôi nghe về những năm tháng hào hùng mà ông đã trải qua thời trẻ.
Grandpa often tells us about the eventful years he experienced in his youth.
zhè这zuò座shānfēng山峰xiǎnde显得yǒuxiē有些zhēng峥róng嵘tǐngbá挺拔,xīyǐn吸引le了xǔduō许多dēngshān登山àihàozhě爱好者qiánlái前来tiǎozhàn挑战。
Ngọn núi này trông có vẻ cao chót vót và sừng sững, thu hút rất nhiều người đam mê leo núi đến thử sức.
This mountain peak appears somewhat lofty and steep, attracting many mountaineering enthusiasts to challenge it.
zài在nà那gè个zhēng峥róng嵘de的niándài年代,xǔduō许多niánqīngrén年轻人dōu都wèile为了guójiā国家de的wèilái未来ér而fèndòu奋斗。
Trong thời đại hào hùng đó, rất nhiều người trẻ đều phấn đấu vì tương lai của đất nước.
In that memorable era, many young people fought for the country's future.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây