Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
百分之七十五
bǎi fēn zhī qī shí wǔ
bảy mươi lăm phần trăm
Hán việt: bá phân chi thất thập ngũ
—

Gợi nhớ

Từ "百分之七十五" (bǎi fēn zhī qī shí wǔ) nghĩa là "bảy mươi lăm phần trăm", ghép bởi: 百 (bǎi): một trăm + 分 (fēn): xu + 之 (zhī): Của + 七 (qī): số bảy + 十 (shí): số mười + 五 (wǔ): số năm.

Thành phần cấu tạo

百分之七十五
bǎi fēn zhī qī shí wǔ
bảy mươi lăm phần trăm
一
白
八
刀
之
乚

Định nghĩa (1)

1
Cụm số lượng từ
Nghĩa:bảy mươi lăm phần trăm
Ví dụ (3)
yī yòng医用xiāo dú消毒jiǔ jīng酒精de的nóng dù浓度tōng cháng通常shì是bǎi fēn zhī qī shí wǔ百分之七十五。
Nồng độ của cồn y tế sát trùng thông thường là 75%.
bǎi fēn zhī qī shí wǔ百分之七十五de的shòu fǎng zhě受访者zhī chí支持zhè xiàng这项xīn新guī dìng规定。
75% người được phỏng vấn ủng hộ quy định mới này.
rèn wu任务jìn dù进度yǐ jīng已经wán chéng完成le了bǎi fēn zhī qī shí wǔ百分之七十五。
Tiến độ nhiệm vụ đã hoàn thành 75%.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây