每逢佳节倍思亲
měi féng jiā jié bèi sī qīn
mỗi khi lễ Tết càng nhớ người thân

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Cụm từ
Nghĩa:mỗi khi lễ Tết càng nhớ người thân
Ví dụ (3)
měi féng jiā jié bèi qīn xiāngkèr éndōuhěnxiǎng jiā
Mỗi khi gặp ngày lễ Tết lại càng thêm nhớ người thân, khách xa quê đều rất nhớ nhà.
zhōngqiū měi féng jiā jié bèi qīn
Đêm Trung Thu, mỗi khi gặp ngày lễ Tết lại càng thêm nhớ người thân.
xiě xiàleměi féng jiā jié bèi qīndemíng
Đã viết nên câu thơ nổi tiếng Mỗi khi gặp ngày lễ Tết lại càng thêm nhớ người thân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây