迅雷不及掩耳之势
—
Phân tích từ 迅雷不及掩耳之势
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ
Nghĩa:thế nhanh như chớp giật sấm truyền không kịp bịt tai
Ví dụ (3)
警察以迅雷不及掩耳之势制服了劫匪。
Cảnh sát bằng thế nhanh như chớp giật sấm truyền không kịp bịt tai chế phục tên tên cướp.
军队以迅雷不及掩耳之势发起了空袭。
Quân đội bằng thế nhanh như chớp giật sấm truyền không kịp bịt tai phát động đợt tập kích.
以迅雷不及掩耳之势扑灭了隐患。
Bằng thế nhanh thần tốc dập tắt các mối hiểm họa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây