mồm, miệng; lượng từ cho những vật có miệng (người, vật nuôi, đại bác, giếng nước v.v.)
Học từ qua hội thoại
他
的
口
很大
He has a big mouth.
Miệng anh ấy rất to.
他
喝
了
一口
水
He took a sip of water.
Anh ấy uống một ngụm nước.
我
只
吃
了
三口
蛋糕
I only had three bites of the cake.
Tôi chỉ ăn ba miếng bánh gato.
你
能
借
我
一些
钱吗?
Can you lend me some money?
Bạn có thể cho tôi mượn một ít tiền không?
你
可以
给
我
多一些
米饭
吗?
Can you give me some more rice?
Bạn có thể cho tôi thêm một ít cơm không?
我要
一些
钱。
I need some money.
Tôi cần một ít tiền.