商店
里
有
很多
打折
的
商品。
There are many discounted items in the store.
Trong cửa hàng có nhiều sản phẩm đang giảm giá.
这家
店
的
羽绒服
打折。
The down jackets in this store are on sale.
Áo lông vũ ở cửa hàng này đang giảm giá.
这家
商店
正在
打折。
This store is offering a discount.
Cửa hàng này đang giảm giá.
不要
在
上课时
聊天儿。
Don't chat during class.
Đừng nói chuyện khi đang học.
上课时
请
认真听讲。
Please listen carefully during class.
Khi vào lớp, xin hãy chú ý lắng nghe.
上课时
不能
玩
手机。
You can't play with your phone during class.
Không được nghịch điện thoại trong lớp học.
他们
已经
离开
了
吗
?
Have they already left?
Họ đã rời đi chưa?
我们
要
对
自己
的
行为
负责。
We have to be responsible for our actions.
Chúng ta phải chịu trách nhiệm cho hành động của mình.
他们
决定
去
公园
散步。
They decided to go for a walk in the park.
Họ quyết định đi dạo ở công viên.
劳驾,
你
知道
这是
什么
吗?
Excuse me, do you know what this is?
Xin làm phiền, bạn biết đây là gì không?
劳驾,
你
能
帮
我
一个
忙吗?
Excuse me, can you help me with something?
Làm phiền, bạn có thể giúp tôi một việc không?
劳驾,
这
是
我
的
位置。
Excuse me, this is my seat.
Làm phiền, đây là chỗ của tôi.
我
因为
生病
需要
请假
三天
I need to ask for three days off because I'm sick.
Tôi cần xin nghỉ ba ngày vì bị ốm.
他
请假
去
参加
婚礼
He asked for leave to attend a wedding.
Anh ấy xin nghỉ để tham gia đám cưới.
她
请假
回家
照顾
生病
的
母亲
She asked for leave to go home and take care of her sick mother.
Cô ấy xin nghỉ về nhà chăm sóc mẹ bị ốm.
星期二
我要
去
医院
看病。
On Tuesday, I need to go to the hospital for a check-up.
Thứ Ba tôi cần đi bệnh viện khám bệnh.
我
明天
要
去
医院
看病。
I will go to the hospital to see a doctor tomorrow.
Ngày mai tôi sẽ đi bệnh viện khám bệnh.
你
应该
尽快
看病。
You should see a doctor as soon as possible.
Bạn nên đi khám bệnh càng sớm càng tốt.
吃
了
不
干净
的
食物,
我
拉肚子
了
I ate unclean food and got diarrhea.
Tôi ăn đồ ăn không sạch nên bị tiêu chảy.
他
昨天
吃
太多辣
的,
现在
拉肚子
He ate too much spicy food yesterday and now has diarrhea.
Anh ấy ăn nhiều đồ cay hôm qua nên giờ bị tiêu chảy.
如果
你
拉肚子,
最
好喝
多点
水
If you have diarrhea, it's best to drink more water.
Nếu bạn bị tiêu chảy, nên uống nhiều nước.
今天
早上
去
上班
的
时候
堵车
了。
There was a traffic jam this morning when I was going to work.
Sáng nay đi làm bị kẹt xe.
由于
事故,
高速公路
堵车
了。
Due to an accident, the highway had a traffic jam.
Do tai nạn, đường cao tốc bị ùn tắc.
每次
下雨,
这条
路
都
会
堵车。
Every time it rains, this road has a traffic jam.
Mỗi khi trời mưa, con đường này đều bị ùn tắc.