duì
đúng, hướng tới, trả lời, đáp lại
heart
detail
view
view
duì
láishuō
来说,
zhège
这个
gōngzuò
工作
tàinán
太难
le
For me, this job is too difficult.
Đối với tôi, công việc này quá khó.
hánguóyǔ
韩国语
de
fāyīn
发音
duì
láishuō
来说
hěnnán
很难
The pronunciation of Korean is very difficult for me.
Phát âm tiếng Hàn đối với tôi rất khó.
duì
shuō
shénme
什么?
What are you saying to me?
Bạn nói gì với tôi?
jiào
Gọi, kêu
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
jiào
zhāngwěi
张伟。
His name is Zhang Wei.
Anh ấy tên là Trương Vĩ.
jiào
lái
zhèlǐ
这里。
I called her over here.
Tôi gọi cô ấy đến đây.
jiào
shénme
什么
míngzì
名字?
What's your name?
Bạn tên gì?
le
đã, rồi (dạng quá khứ ) (đánh dấu hành động đã hoàn thành); ( trợ từ tình thái biểu thị sự thay đổi trạng thái, tình hình hiện tại)
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
duō
le
?
?
How old are you?
Bạn bao nhiêu tuổi?
le
yīkǒu
一口
shuǐ
He took a sip of water.
Anh ấy uống một ngụm nước.
zhī
chī
le
sānkǒu
三口
dàngāo
蛋糕
I only had three bites of the cake.
Tôi chỉ ăn ba miếng bánh gato.
shǎo
một vài, ít hơn, thiếu, bị mất tích, hiếm khi
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
zhèdài
这袋
duōshǎo
qián
钱?
How much is this bag of rice?
Bao gạo này bao nhiêu tiền?
de
xíngli
行李
yǒu
duōshǎo
jīn
斤?
How many jin does your luggage weigh?
Hành lý của bạn nặng bao nhiêu cân?
duōshǎo
How many / How much
Bao nhiêu
Cái, chiếc, Cầm, nắm
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
qǐng
shū
fàngzài
放在
zhuōzǐ
桌子
shàng
上。
Please put the book on the table.
Xin hãy đặt sách lên bàn.
fángjiān
房间
yǒu
yígè
一个
shūzhuō
书桌
liǎngbǎ
yǐzi
椅子
The room has a desk and two chairs.
Trong phòng có một bàn và hai cái ghế.
qǐng
bùyào
不要
yīfú
衣服
nòngzāng
弄脏。
Please don't get the clothes dirty.
Xin đừng làm bẩn quần áo.
kāi
Mở, mở ra, lái (xe)
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
tāmen
他们
yǐjīng
已经
líkāi
le
ma
?
?
Have they already left?
Họ đã rời đi chưa?
jiǔyuè
九月
shì
qiūtiān
秋天
de
kāishǐ
始。
September marks the beginning of autumn.
Tháng 9 là bắt đầu của mùa thu.
ménkāi
le
了,
kěyǐ
可以
jìnlái
进来。
The door is open, you can come in.
Cửa đã mở, bạn có thể vào.
shōu
Nhận
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
shōudào
le
de
xìn
信。
I received your letter.
Tôi đã nhận được thư của bạn.
zhège
这个
bùmén
部门
fùzé
负责
yóujiàn
邮件
de
shōufā
发。
This department is responsible for receiving and sending mail.
Bộ phận này chịu trách nhiệm nhận và gửi thư.
shōudào
le
yígè
一个
bāoguǒ
包裹。
He received a package.
Anh ấy đã nhận được một gói hàng.
Gửi(thư, email)
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
éyǔ
俄语
de
fāyīn
hěnnán
很难
Russian pronunciation is very difficult.
Phát âm tiếng Nga rất khó.
hánguóyǔ
韩国语
de
fāyīn
duì
láishuō
来说
hěnnán
很难
The pronunciation of Korean is very difficult for me.
Phát âm tiếng Hàn đối với tôi rất khó.
de
xībānyáyǔ
西班牙语
fāyīn
hěn
biāozhǔn
标准
Her Spanish pronunciation is very standard.
Cô ấy phát âm tiếng Tây Ban Nha rất chuẩn.
Bài giảng, tiết học, môn học
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
xiàwǔ
下午
de
hěn
wúliáo
无聊
The class in the afternoon is very boring.
Bài học buổi chiều rất chán.
shàngwǔ
上午
yǒu
yīngyǔkè
英语
I have an English class in the morning.
Buổi sáng tôi có tiết học tiếng Anh.
de
kèchéng
shàngwǔ
上午
shídiǎn
十点
kāishǐ
开始
My class starts at 10 o'clock in the morning.
Lớp học của tôi bắt đầu lúc 10 giờ buổi sáng.
dāng
Làm (nghề nghiệp), để phục vụ cái gì đó
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
dāng
jìnlái
进来
shí
时,
tāshuō
她说
nǐhǎo
你好!
When he came in, she said: "Hello!"
Khi anh ấy vào, cô ấy nói: "Xin chào!"
dāng
lǎoshī
老师。
He serves as a teacher.
Anh ấy làm giáo viên.
zhè
běnshū
本书
kěyǐ
可以
dāng
cídiǎn
词典
shǐyòng
使用。
This book can serve as a dictionary.
Cuốn sách này có thể dùng làm từ điển.
huā
Hoa
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
nèixiē
那些
huā
hěn
měi
美。
Those flowers are beautiful.
Những bông hoa đó rất đẹp.
zhètái
这台
diànnǎo
电脑
huā
le
liǎngqiānyuán
两千元
I bought this computer for two thousand yuan.
Chiếc máy tính này tôi mua với giá hai nghìn nhân dân tệ.
mǎi
le
zhèliàng
这辆
chēhuā
le
shíwànyuán
十万元
I bought this car for ten thousand yuan.
Tôi mua chiếc xe này với giá mười nghìn nhân dân tệ.
zhǒng
Loại, loài
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
zhōngguó
中国
yǒu
hěn
duōzhǒng
chá
茶。
China has many types of tea.
Trung Quốc có rất nhiều loại trà.
jīngtōng
精通
wǔzhǒng
yǔyán
语言。
He is fluent in five languages.
Anh ấy thông thạo năm thứ tiếng.
zhèshì
这是
yīzhǒng
zhōngyào
中药
chá
茶。
This is a type of traditional Chinese medicine tea.
Đây là một loại trà Đông y.
diǎn
giờ (khi nói về thời gian)
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
tāmen
他们
jǐdiǎn
lái
来?
What time will they come?
Họ đến lúc mấy giờ?
tāmen
他们
sìdiǎn
huìdào
会到。
They will arrive at four o'clock.
Họ sẽ đến lúc bốn giờ.
xuéxiào
学校
měitiān
每天
zǎoshàng
早上
bādiǎn
jìnrù
进入。
The school starts at 8 o'clock every morning.
Trường học mỗi ngày bắt đầu vào lúc 8 giờ sáng.
yīdìng
Nhất định, chắc chắn
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
yīdìng
一定
huì
bāng
de
的。
I will surely help you.
Tôi chắc chắn sẽ giúp bạn.
rúguǒ
如果
nǔlì
努力,
yīdìng
一定
huì
chénggōng
成功
de
的。
If you try hard, you will definitely succeed.
Nếu bạn cố gắng, nhất định bạn sẽ thành công.
yīdìng
一定
zhīdào
知道
dáàn
答案。
He surely knows the answer.
Anh ấy chắc chắn biết câu trả lời.
dài
Mang, dắt, dẫn
heart
detail
view
view
duìbùqǐ
对不起,
wàng
le
dài
qián
钱。
I'm sorry, I forgot to bring money.
Xin lỗi, tôi đã quên mang tiền.
tāmen
他们
dài
le
yīxiē
一些
shíwù
食物
lái
来。
They brought some food.
Họ mang theo một ít thực phẩm.
wàngjì
忘记
dài
qián
le
了。
I forgot to bring money.
Tôi đã quên mang tiền.